acylations

[Mỹ]/əˈseɪleɪʃənz/
[Anh]/əˈseɪˌleɪʃənz/

Dịch

n. các phản ứng hóa học đưa nhóm acyl vào một hợp chất

Cụm từ & Cách kết hợp

acylation reactions

Phản ứng acyl hóa

protein acylation

Acyl hóa protein

enzymatic acylations

Acyl hóa enzymatic

acylation process

Quy trình acyl hóa

chemical acylations

Acyl hóa hóa học

acylation mechanism

Cơ chế acyl hóa

fatty acid acylations

Acyl hóa axit béo

Câu ví dụ

chemical acylations are widely used in organic synthesis to modify functional groups.

Phản ứng acyl hóa hóa học được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ để sửa đổi các nhóm chức.

enzymatic acylations offer high selectivity and mild reaction conditions.

Acyl hóa enzymatic cung cấp tính chọn lọc cao và điều kiện phản ứng nhẹ nhàng.

protein acylations play crucial roles in regulating cellular signaling pathways.

Acyl hóa protein đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa các con đường tín hiệu tế bào.

histone acylations influence gene expression through epigenetic modifications.

Acyl hóa histone ảnh hưởng đến biểu hiện gen thông qua các sửa đổi di truyền học.

fatty acylations contribute to membrane protein anchoring and function.

Acyl hóa axit béo góp phần vào việc gắn kết và chức năng của protein màng.

lysine acylations affect protein stability and protein-protein interactions.

Acyl hóa lysine ảnh hưởng đến tính ổn định của protein và tương tác giữa các protein.

acetylation, a common type of acylation, modifies chromatin structure.

Acetyl hóa, một loại acyl hóa phổ biến, sửa đổi cấu trúc nhiễm sắc thể.

reversible acylations allow dynamic regulation of protein activities.

Các acyl hóa có thể đảo ngược cho phép điều hòa động các hoạt động của protein.

acylation reactions often require catalysts such as acyl transferases.

Các phản ứng acyl hóa thường cần các chất xúc tác như các enzyme chuyển acyl.

post-translational acylations expand the diversity of protein functions.

Acyl hóa hậu dịch mã mở rộng tính đa dạng của chức năng protein.

defects in protein acylations can lead to various metabolic disorders.

Các khiếm khuyết trong acyl hóa protein có thể dẫn đến nhiều rối loạn chuyển hóa.

advanced techniques enable site-specific acylations in complex biomolecules.

Các kỹ thuật tiên tiến cho phép acyl hóa tại vị trí cụ thể trong các phân tử sinh học phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay