insist adamantly
khăng khăng khẳng định
oppose adamantly
phản đối mạnh mẽ
She adamantly refused to change her mind.
Cô ấy kiên quyết không chịu thay đổi ý kiến.
He adamantly insisted on his innocence.
Anh ấy kiên quyết khẳng định sự vô tội của mình.
The company's CEO adamantly opposed the merger.
Tổng giám đốc của công ty kiên quyết phản đối việc sáp nhập.
She adamantly defended her friend in the argument.
Cô ấy kiên quyết bảo vệ bạn bè của mình trong cuộc tranh luận.
The professor adamantly believed in the importance of education.
Giáo sư kiên quyết tin vào tầm quan trọng của giáo dục.
The activist adamantly fought for equal rights for all.
Nhà hoạt động xã hội kiên quyết đấu tranh cho quyền bình đẳng của tất cả mọi người.
He adamantly stood by his decision despite criticism.
Anh ấy kiên quyết đứng lên bảo vệ quyết định của mình mặc dù bị chỉ trích.
The athlete adamantly trained every day for the upcoming competition.
Vận động viên kiên quyết tập luyện mỗi ngày cho cuộc thi sắp tới.
The student adamantly defended his thesis during the presentation.
Sinh viên kiên quyết bảo vệ luận án của mình trong buổi thuyết trình.
The artist adamantly refused to compromise his artistic vision.
Nghệ sĩ kiên quyết không chịu thỏa hiệp với tầm nhìn nghệ thuật của mình.
insist adamantly
khăng khăng khẳng định
oppose adamantly
phản đối mạnh mẽ
She adamantly refused to change her mind.
Cô ấy kiên quyết không chịu thay đổi ý kiến.
He adamantly insisted on his innocence.
Anh ấy kiên quyết khẳng định sự vô tội của mình.
The company's CEO adamantly opposed the merger.
Tổng giám đốc của công ty kiên quyết phản đối việc sáp nhập.
She adamantly defended her friend in the argument.
Cô ấy kiên quyết bảo vệ bạn bè của mình trong cuộc tranh luận.
The professor adamantly believed in the importance of education.
Giáo sư kiên quyết tin vào tầm quan trọng của giáo dục.
The activist adamantly fought for equal rights for all.
Nhà hoạt động xã hội kiên quyết đấu tranh cho quyền bình đẳng của tất cả mọi người.
He adamantly stood by his decision despite criticism.
Anh ấy kiên quyết đứng lên bảo vệ quyết định của mình mặc dù bị chỉ trích.
The athlete adamantly trained every day for the upcoming competition.
Vận động viên kiên quyết tập luyện mỗi ngày cho cuộc thi sắp tới.
The student adamantly defended his thesis during the presentation.
Sinh viên kiên quyết bảo vệ luận án của mình trong buổi thuyết trình.
The artist adamantly refused to compromise his artistic vision.
Nghệ sĩ kiên quyết không chịu thỏa hiệp với tầm nhìn nghệ thuật của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay