adenomyosis

[Mỹ]/[ˌeɪdɪˈnoʊmɪəsɪs]/
[Anh]/[ˌeɪdɪˈnoʊmɪəsɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tình trạng mà mô nội mạc tử cung (lớp lót của tử cung) phát triển vào thành cơ tử cung (myometrium).; Một tình trạng phụ khoa khi mô nội mạc tử cung được tìm thấy trong myometrium, gây ra sự to lên của tử cung và thường là chảy máu kinh nguyệt nặng.
Word Forms
số nhiềuadenomyoses

Cụm từ & Cách kết hợp

adenomyosis diagnosis

Chẩn đoán nội mạc tử cung xâm lấn

adenomyosis symptoms

Dấu hiệu của nội mạc tử cung xâm lấn

adenomyosis treatment

Phương pháp điều trị nội mạc tử cung xâm lấn

adenomyosis risk

Rủi ro của nội mạc tử cung xâm lấn

adenomyosis pain

Đau do nội mạc tử cung xâm lấn

adenomyosis screening

Chẩn đoán sàng lọc nội mạc tử cung xâm lấn

adenomyosis research

Nghiên cứu về nội mạc tử cung xâm lấn

adenomyosis causes

Nguyên nhân gây nội mạc tử cung xâm lấn

adenomyosis ultrasound

Siêu âm nội mạc tử cung xâm lấn

adenomyosis management

Quản lý nội mạc tử cung xâm lấn

Câu ví dụ

she was diagnosed with adenomyosis after experiencing heavy periods for years.

Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn sau nhiều năm trải qua những kỳ kinh nguyệt nặng.

adenomyosis can cause significant pelvic pain and discomfort.

Bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn có thể gây ra đau vùng chậu và khó chịu đáng kể.

doctors recommended hormone therapy to manage her adenomyosis symptoms.

Bác sĩ đã khuyên dùng liệu pháp hormone để kiểm soát các triệu chứng của bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn ở cô ấy.

the severity of adenomyosis varies greatly from woman to woman.

Mức độ nghiêm trọng của bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn thay đổi rất lớn từ người phụ nữ này sang người phụ nữ khác.

an mri scan confirmed the presence of adenomyosis in her uterus.

Một cuộc chụp cộng hưởng từ (MRI) đã xác nhận sự hiện diện của bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn trong tử cung của cô ấy.

adenomyosis often coexists with endometriosis and uterine fibroids.

Bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn thường đồng thời xuất hiện cùng với nội mạc tử cung và u xơ tử cung.

hysterectomy is sometimes necessary to treat severe adenomyosis.

Cắt tử cung đôi khi là cần thiết để điều trị bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn nghiêm trọng.

she researched adenomyosis extensively before discussing treatment options.

Cô ấy đã nghiên cứu kỹ về bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn trước khi thảo luận về các lựa chọn điều trị.

adenomyosis can lead to abnormally enlarged uteri.

Bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn có thể dẫn đến tử cung bị phình to bất thường.

the impact of adenomyosis on fertility is a significant concern for some women.

Tác động của bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn đến khả năng sinh sản là mối quan tâm lớn đối với một số phụ nữ.

early diagnosis of adenomyosis is crucial for effective management.

Chẩn đoán sớm bệnh lý nội mạc tử cung xâm lấn là rất quan trọng cho việc quản lý hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay