pelvic

[Mỹ]/'pelvɪk/
[Anh]/'pɛlvɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến xương chậu

Cụm từ & Cách kết hợp

pelvic bones

xương chậu

pelvic floor muscles

các cơ nền chậu

pelvic pain

đau vùng chậu

pelvic cavity

lỗ xương chậu

pelvic inflammatory disease

bệnh viêm nhiễm vùng chậu

pelvic floor

đáy chậu

pelvic inflammation

viêm vùng chậu

pelvic girdle

vành chậu

pelvic fin

vây chậu

Câu ví dụ

endoscopic surgery for pelvic adhesions.

phẫu thuật nội soi điều trị dính buồng bụng.

basipterygium Pelvic bone or cartilage to which the pelvic fin is attached.

xương chậu hoặc sụn mà vây chậu được gắn vào.

the cardiac plexus; the pelvic plexus.

hạch thần kinh tim mạch; hạch thần kinh chậu.

pelvic floor dyssynergia; anorectol manometry; rectal sensation; rectal anal inhibitoryreflex

rối loạn chức năng sàn chậu; đo manométry trực tràng-ống tràng; cảm giác trực tràng; phản xạ ức chế ống tràng.

Fatty liver: Pelvic inflammation, department of gynaecology inflammation, insomnia, cephalea, nervosism.

Gan nhiễm mỡ: Viêm vùng chậu, viêm khoa sản, mất ngủ, đau đầu, bồn chồn.

suctorial Adapted for sucking, e.g., the pelvic fins in some gobies.

hút chân không Được điều chỉnh để hút, ví dụ, các vây xương chậu ở một số loài gobies.

Method: 203 patients with chronic pelvic inflammatory disease were applied with progenital type ultrasonic diagnosis.

Phương pháp: 203 bệnh nhân mắc bệnh viêm nhiễm vùng chậu mãn tính được áp dụng chẩn đoán siêu âm loại progenital.

Danggui Shaoyao Powder" was employed to treat primary dysmenorrhea, pelvic inflammation and adnexitis; and satisfactory effects were obtained.

Bột Danggui Shaoyao được sử dụng để điều trị đau bụng kinh nguyên phát, viêm vùng chậu và viêm ống dẫn trứng; và đã đạt được hiệu quả đáng满意.

"Danggui Shaoyao Powder" was employed to treat primary dysmenorrhea, pelvic inflammation and adnexitis; and satisfactory effects were obtained.

Bột Danggui Shaoyao được sử dụng để điều trị đau bụng kinh nguyên phát, viêm vùng chậu và viêm ống dẫn trứng; và đã đạt được hiệu quả đáng满意.

The appendicular skeleton consists of bones of the shoulder girdle and upper extremity and bones of the pelvic girdle and lower extremity.

Xương chi bao gồm xương của thắt lưng và chi trên và xương của xương chậu và chi dưới.

There was significant difference between both groups in improvement of myodynamia of epipodite distant and proximate, myodynamia of pelvic limb and comprehensive ability (P<0.01).

Có sự khác biệt đáng kể giữa cả hai nhóm về sự cải thiện của myodynamia của epipodite ở xa và gần, myodynamia của chi dưới và khả năng toàn diện (P<0.01).

infection of urinary tract, urinary retention, nocturnal enuresis.Irregular menstruation, hysteroptosis, male sexual dysfunction, pelvic infection.

Nhiễm trùng đường tiết niệu, giữ nước tiểu, tiểu đêm. Kinh nguyệt không đều, sa tử cung, rối loạn chức năng tình dục nam giới, nhiễm trùng vùng chậu.

Materials and Methods:The imaging findings of 6 cases with pelvic lipomatosis were analyzed retrospectively.

Vật liệu và Phương pháp: Các phát hiện hình ảnh của 6 trường hợp bị mỡ bàng quang đã được phân tích hồi cứu.

The main causes of dystocia of vertex presentation were occiput malpresentation, macrosomic infant, uterine atony, abnormal pelvic and genital tract.

Nguyên nhân chính gây ra sản giật khi ngôi đầu mông là ngôi thai ngược, thai quá to, tử cung tử cung và đường sinh dục bất thường.

Objective:To survey the normal values of pelvic inclination of external pelvimetry and to provide evidence so as to estimate dystocia risk index for antenatal care.

Mục tiêu: Khảo sát các giá trị bình thường của độ nghiêng chậu của đo lường pelvimetry bên ngoài và cung cấp bằng chứng để ước tính chỉ số nguy cơ sản giật cho chăm sóc trước khi sinh.

Methods:From April 2003 to April 2004,5 women with early stage cervical carcinoma were scheduled for radical trachelectomy and pelvic lymphadenectomy as treatment.

Phương pháp: Từ tháng 4 năm 2003 đến tháng 4 năm 2004, 5 phụ nữ mắc ung thư cổ tử cung giai đoạn đầu được lên kế hoạch phẫu thuật cắt tử cung triệt để và phẫu thuật cắt hạch bạch huyết vùng chậu làm phương pháp điều trị.

Objective To explore the operative result of intrarectal proctoptosis accompanying hernia of pelvic floor due to common outlet obstructive constipation(OOC).

Mục tiêu: Khám phá kết quả phẫu thuật của bệnh trĩ nội kèm theo thoát vị sàn chậu do táo bón nghẽn lỗ chung (OOC).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay