adequacy

[Mỹ]/ˈædɪkwəsi/
[Anh]/ˈædɪkwəsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đủ; sự thích hợp; chất lượng của việc đủ.
Word Forms
số nhiềuadequacies

Câu ví dụ

to assess the adequacy of the data

để đánh giá tính đầy đủ của dữ liệu

the adequacy of the resources was questioned

tính đầy đủ của nguồn lực đã bị chất vấn

ensuring the adequacy of the supplies

đảm bảo tính đầy đủ của nguồn cung cấp

the adequacy of the budget needs to be reviewed

tính đầy đủ của ngân sách cần được xem xét

doubts were raised about the adequacy of the plan

có những nghi ngờ về tính đầy đủ của kế hoạch

measuring the adequacy of the training program

đo lường tính đầy đủ của chương trình đào tạo

the adequacy of the information provided was insufficient

tính đầy đủ của thông tin được cung cấp là không đủ

we need to ensure the adequacy of staff members

chúng ta cần đảm bảo tính đầy đủ của nhân viên

questions were raised about the adequacy of the security measures

có những câu hỏi về tính đầy đủ của các biện pháp an ninh

the adequacy of the response to the crisis was praised

tính đầy đủ của phản ứng đối với cuộc khủng hoảng đã được ca ngợi

Ví dụ thực tế

As Osborne famously declared, " Adequacy is sufficient. All else is superfluous."

Như Osborne đã tuyên bố nổi tiếng, "Sự đầy đủ là đủ. Tất cả những điều khác là không cần thiết."

Nguồn: Steve Jobs Biography

One yardstick is the adequacy of its first climate-stress test, whose results were published on July 8th.

Một thước đo là sự đầy đủ của cuộc kiểm tra ứng lực khí hậu đầu tiên của nó, kết quả được công bố vào ngày 8 tháng 7.

Nguồn: Economist Finance and economics

These facts from experience are a prima facie ground for questioning the adequacy of the classical analysis.

Những thực tế từ kinh nghiệm là một căn cứ rõ ràng để đặt câu hỏi về sự đầy đủ của phân tích cổ điển.

Nguồn: Employment, Interest, and General Theory of Money (Volume 1)

We already have a pension adequacy crisis in this country, so things could become a lot worse if that pension isn't prioritised at an early stage.

Chúng ta đã có một cuộc khủng hoảng về sự đầy đủ của lương hưu ở quốc gia này, vì vậy mọi thứ có thể trở nên tồi tệ hơn nhiều nếu lương hưu đó không được ưu tiên từ sớm.

Nguồn: Financial Times Podcast

Dorothea's timidity was due to an indistinct consciousness that she was in the strange situation of consulting a third person about the adequacy of Mr. Casaubon's learning.

Sự nhút nhát của Dorothea là do một ý thức mơ hồ rằng cô ấy đang ở trong một tình huống kỳ lạ là tham khảo ý kiến ​​của một người thứ ba về sự đầy đủ của kiến ​​thức của ông Casaubon.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay