adjudges the winner
xét xử người chiến thắng
adjudges the dispute
xét xử tranh chấp
adjudges a tie
xét xử hòa
adjudges the claim
xét xử yêu cầu
adjudges the petition
xét xử đơn kiến nghị
the court adjudges the case based on evidence and law.
tòa án đưa ra phán quyết về vụ án dựa trên bằng chứng và luật pháp.
the judge adjudges the defendant guilty of theft.
thẩm phán tuyên bố bị cáo có tội về hành vi trộm cắp.
the arbitrator adjudges a fair settlement between the parties.
người hòa giải đưa ra một thỏa thuận công bằng giữa các bên.
the panel of experts adjudges the competition based on criteria.
hội đồng các chuyên gia đánh giá cuộc thi dựa trên các tiêu chí.
the committee adjudges the winner of the scholarship.
ban thư ký đánh giá người chiến thắng của học bổng.
the referee adjudges a penalty for the foul play.
trọng tài cho rằng có một hình phạt cho hành vi chơi xấu.
he was unable to adjudge the situation impartially.
anh ta không thể đánh giá tình hình một cách công bằng.
the judge adjudges the case after reviewing all evidence.
thẩm phán đưa ra phán quyết về vụ án sau khi xem xét tất cả bằng chứng.
adjudges the winner
xét xử người chiến thắng
adjudges the dispute
xét xử tranh chấp
adjudges a tie
xét xử hòa
adjudges the claim
xét xử yêu cầu
adjudges the petition
xét xử đơn kiến nghị
the court adjudges the case based on evidence and law.
tòa án đưa ra phán quyết về vụ án dựa trên bằng chứng và luật pháp.
the judge adjudges the defendant guilty of theft.
thẩm phán tuyên bố bị cáo có tội về hành vi trộm cắp.
the arbitrator adjudges a fair settlement between the parties.
người hòa giải đưa ra một thỏa thuận công bằng giữa các bên.
the panel of experts adjudges the competition based on criteria.
hội đồng các chuyên gia đánh giá cuộc thi dựa trên các tiêu chí.
the committee adjudges the winner of the scholarship.
ban thư ký đánh giá người chiến thắng của học bổng.
the referee adjudges a penalty for the foul play.
trọng tài cho rằng có một hình phạt cho hành vi chơi xấu.
he was unable to adjudge the situation impartially.
anh ta không thể đánh giá tình hình một cách công bằng.
the judge adjudges the case after reviewing all evidence.
thẩm phán đưa ra phán quyết về vụ án sau khi xem xét tất cả bằng chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay