overturns decision
hoàn tác quyết định
overturns ruling
hoàn tác phán quyết
overturns verdict
hoàn tác bản phán quyết
overturns law
hoàn tác luật
overturns precedent
hoàn tác tiền lệ
overturns policy
hoàn tác chính sách
overturns ban
hoàn tác lệnh cấm
overturns judgment
hoàn tác bản án
overturns opinion
hoàn tác ý kiến
overturns outcome
hoàn tác kết quả
the new evidence overturns the previous assumptions.
bằng chứng mới làm đảo ngược những giả định trước đây.
the court's ruling overturns the earlier decision.
quyết định của tòa án làm đảo ngược quyết định trước đó.
this discovery overturns our understanding of the theory.
phát hiện này làm đảo ngược sự hiểu biết của chúng ta về lý thuyết.
the scandal overturns the politician's reputation.
vụ bê bối làm đảo ngược danh tiếng của chính trị gia.
his actions could overturn years of progress.
hành động của anh ta có thể làm đảo ngược nhiều năm tiến bộ.
the new policy overturns previous regulations.
quy định mới làm đảo ngược các quy định trước đây.
the findings overturn long-held beliefs in science.
những phát hiện làm đảo ngược những niềm tin lâu đời trong khoa học.
her argument overturns the conventional wisdom.
lý luận của cô ấy làm đảo ngược quan điểm truyền thống.
the judge's decision overturns the jury's verdict.
quyết định của thẩm phán làm đảo ngược phán quyết của bồi thẩm đoàn.
the revolution overturns the existing government.
cuộc cách mạng lật đổ chính phủ hiện tại.
overturns decision
hoàn tác quyết định
overturns ruling
hoàn tác phán quyết
overturns verdict
hoàn tác bản phán quyết
overturns law
hoàn tác luật
overturns precedent
hoàn tác tiền lệ
overturns policy
hoàn tác chính sách
overturns ban
hoàn tác lệnh cấm
overturns judgment
hoàn tác bản án
overturns opinion
hoàn tác ý kiến
overturns outcome
hoàn tác kết quả
the new evidence overturns the previous assumptions.
bằng chứng mới làm đảo ngược những giả định trước đây.
the court's ruling overturns the earlier decision.
quyết định của tòa án làm đảo ngược quyết định trước đó.
this discovery overturns our understanding of the theory.
phát hiện này làm đảo ngược sự hiểu biết của chúng ta về lý thuyết.
the scandal overturns the politician's reputation.
vụ bê bối làm đảo ngược danh tiếng của chính trị gia.
his actions could overturn years of progress.
hành động của anh ta có thể làm đảo ngược nhiều năm tiến bộ.
the new policy overturns previous regulations.
quy định mới làm đảo ngược các quy định trước đây.
the findings overturn long-held beliefs in science.
những phát hiện làm đảo ngược những niềm tin lâu đời trong khoa học.
her argument overturns the conventional wisdom.
lý luận của cô ấy làm đảo ngược quan điểm truyền thống.
the judge's decision overturns the jury's verdict.
quyết định của thẩm phán làm đảo ngược phán quyết của bồi thẩm đoàn.
the revolution overturns the existing government.
cuộc cách mạng lật đổ chính phủ hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay