administer

[Mỹ]/ədˈmɪnɪstə(r)/
[Anh]/ədˈmɪnɪstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. quản lý, thực hiện, thi hành.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítadministers
thì quá khứadministered
quá khứ phân từadministered
hiện tại phân từadministering

Cụm từ & Cách kết hợp

administer medication

chấp hành việc dùng thuốc

administer a test

chấp hành một bài kiểm tra

administer justice

thi hành công lý

administer a vaccine

chấp hành việc tiêm phòng

Câu ví dụ

administer a trust fund

quản lý một quỹ tín thác

administer medicine to a patient

cho bệnh nhân dùng thuốc

administer the last rites.

tác nghiệm phong độ

administering to their every whim.

dành sự quan tâm đến mọi sở thích của họ.

The morphine was administered by injection.

Morphine được tiêm.

each school was administered separately.

mỗi trường được quản lý riêng biệt.

Physical exercise administers to the circulation of the blood.

Tập thể dục giúp tăng cường lưu thông máu.

The courts administer the law.

Các tòa án thực thi pháp luật.

Health administers to peace of mind.

Sức khỏe mang lại sự bình tâm.

I administer the oath to him.

Tôi tuyên thệ với anh.

the priest had the right to administer absolution.

người linh mục có quyền ban hòa giải.

a Health and Safety agency would administer new regulations.

một cơ quan An toàn và Sức khỏe sẽ thực thi các quy định mới.

paramedic crews are capable of administering drugs.

các đội ngũ y tế cấp cứu có khả năng cho bệnh nhân dùng thuốc.

retribution was administered to those found guilty.

hình phạt đã được thực hiện đối với những người bị kết án.

she ran in to administer a good belt with her stick.

Cô ta chạy đến và đánh họ bằng cây gậy.

Ví dụ thực tế

My dad administered the oath of office.

Cha tôi đã chủ trì nghi thức tuyên thệ nhậm chức.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

And one way to provide support was learning how to administer Narcan.

Một cách để cung cấp hỗ trợ là học cách sử dụng Narcan.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This is my COVID-19 test that I'm going to administer on myself.

Đây là xét nghiệm COVID-19 của tôi mà tôi sẽ tự xét nghiệm.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

As you know, it's supposed to be administered in a hospital.

Như bạn đã biết, nó phải được tiêm trong bệnh viện.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2013

It had administered its fatal kiss to Barty Crouch.

Nó đã trao đi nụ hôn chết chóc đến Barty Crouch.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Officials say more than 1.87 billion COVID-19 vaccine doses have been administered in China.

Các quan chức cho biết hơn 1,87 tỷ liều vaccine COVID-19 đã được tiêm ở Trung Quốc.

Nguồn: CRI Online August 2021 Collection

Data shows that over 2.2 billion COVID-19 vaccine jabs have been administered across China.

Dữ liệu cho thấy hơn 2,2 tỷ mũi tiêm vaccine COVID-19 đã được tiêm trên khắp Trung Quốc.

Nguồn: CRI Online October 2021 Collection

The earlier such drugs are administered, the better.

Những loại thuốc đó nên được tiêm càng sớm càng tốt.

Nguồn: The Economist - Technology

In the United States, the Secretary of State administers foreign affairs.

Ở Hoa Kỳ, Ngoại trưởng phụ trách các vấn đề đối ngoại.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

For people who have really severe acute hyponatremia symptoms, hypertonic IV fluids are usually administered.

Đối với những người có các triệu chứng hyponatremia cấp tính nghiêm trọng, thường được truyền dịch IV ưu trương.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay