oversee

[Mỹ]/ˌəʊvəˈsiː/
[Anh]/ˌoʊvərˈsiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giám sát; xem xét; kiểm tra; nhìn thấy
Word Forms
ngôi thứ ba số ítoversees
thì quá khứoversaw
hiện tại phân từoverseeing
quá khứ phân từoverseen

Câu ví dụ

She oversees both the research and the manufacturing departments.

Cô ấy giám sát cả các phòng nghiên cứu và sản xuất.

the Home Secretary oversees the police service.

Bộ trưởng Nội vụ giám sát lực lượng cảnh sát.

He happened to oversee the burglar leaving the premises.

Anh tình cờ thấy gã trộm cướp rời khỏi hiện trường.

overseeing plumbers and electricians;

giám sát các thợ sửa ống nước và thợ điện;

Dupiton has spent the last few months overseeing an ambitious project to widen the La Quinte river, the biggest of several that empty at the town, so that it does not burst its banks once again.

Dupiton đã dành vài tháng qua để giám sát một dự án tham vọng nhằm mở rộng sông La Quinte, con sông lớn nhất trong số nhiều con sông đổ ra thị trấn, để nó không bị tràn bờ lần nữa.

The officials are Jeffrey Feltman, the acting assistant Secretary secretary of State state for Near East affairs and Daniel Shapiro, who oversees Middle East issues at the National Security Council.

Các quan chức là Jeffrey Feltman, quyền trợ lý ngoại trưởng phụ trách các vấn đề Near East, và Daniel Shapiro, người giám sát các vấn đề Trung Đông tại Hội đồng An ninh Quốc gia.

The boss begs seat Edward overseeing in person in stokehold in a hundred ways immediately please do not be too hard on me this time, right now discharge of contract.

Ông chủ van xin Edward trực tiếp giám sát tại stokehold bằng hàng trăm cách ngay lập tức, xin đừng quá khắt khe với tôi lần này, ngay bây giờ chấm dứt hợp đồng.

Ví dụ thực tế

A trust company will temporarily oversee Prince's state.

Một công ty quản lý tín thác sẽ tạm thời giám sát tình trạng của Hoàng tử.

Nguồn: AP Listening Collection May 2016

The National Park Service oversees the gardens.

Dịch vụ Công viên Quốc gia giám sát các khu vườn.

Nguồn: This month VOA Special English

Who else has the training to oversee this?

Ai khác có đủ năng lực để giám sát điều này?

Nguồn: Modern Family Season 6

Notre Dame's overseers are trying to strike a balance.

Những người giám sát của Notre Dame đang cố gắng cân bằng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Apple is not a company where general managers oversee managers.

Apple không phải là một công ty mà các giám đốc điều hành chung giám sát các giám đốc.

Nguồn: Harvard Business Review

Pierre Rabadan is a deputy mayor of Paris overseeing sports.

Pierre Rabadan là phó thị trưởng Paris phụ trách về thể thao.

Nguồn: VOA Special October 2022 Collection

I said, whoever pulled my last court catalogue should oversee my filings.

Tôi nói, bất kỳ ai đã lấy danh mục tòa án của tôi lần cuối cùng nên giám sát các hồ sơ của tôi.

Nguồn: The Good Place Season 2

Paul McGinnity is a research scientist with the IAEA overseeing the study.

Paul McGinnity là một nhà khoa học nghiên cứu của IAEA giám sát nghiên cứu.

Nguồn: This month VOA Special English

Look at that. Wampanoag tribe member Melissa Costa oversees the exhibit.

Nhìn kìa. Melissa Costa, thành viên bộ tộc Wampanoag, giám sát triển lãm.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

There was support in this room for a brand-new government agency to oversee AI.

Có sự ủng hộ trong phòng này cho một cơ quan chính phủ hoàn toàn mới để giám sát AI.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay