adoptive parent
cha nuôi
adoptive child
con nuôi
adoptive family
gia đình nuôi
adoptive father
cha nuôi
Her adoptive mother was a housekeeper.
Người mẹ nuôi của cô ấy là một người giúp việc.
She is under an obligation to her adoptive mother.
Cô ấy có nghĩa vụ với mẹ nuôi của mình.
She is under an obligation to her adoptive father.
Cô ấy có nghĩa vụ với bố nuôi của mình.
Raised by adoptive parents,Hill received early encouragement in her musical proclivities.
Được nuôi dưỡng bởi cha mẹ nuôi, Hill đã nhận được sự khuyến khích sớm trong những sở thích âm nhạc của cô.
her mother had rejected her, and worst of all, her adoptive father turned out to be a cheat and a deceiver.
Mẹ của cô ấy đã từ chối cô ấy, và điều tồi tệ nhất là bố nuôi của cô ấy hóa ra là một kẻ lừa đảo và dối trá.
adoptive parent
cha nuôi
adoptive child
con nuôi
adoptive family
gia đình nuôi
adoptive father
cha nuôi
Her adoptive mother was a housekeeper.
Người mẹ nuôi của cô ấy là một người giúp việc.
She is under an obligation to her adoptive mother.
Cô ấy có nghĩa vụ với mẹ nuôi của mình.
She is under an obligation to her adoptive father.
Cô ấy có nghĩa vụ với bố nuôi của mình.
Raised by adoptive parents,Hill received early encouragement in her musical proclivities.
Được nuôi dưỡng bởi cha mẹ nuôi, Hill đã nhận được sự khuyến khích sớm trong những sở thích âm nhạc của cô.
her mother had rejected her, and worst of all, her adoptive father turned out to be a cheat and a deceiver.
Mẹ của cô ấy đã từ chối cô ấy, và điều tồi tệ nhất là bố nuôi của cô ấy hóa ra là một kẻ lừa đảo và dối trá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay