natural

[Mỹ]/'nætʃ(ə)r(ə)l/
[Anh]/'nætʃrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vốn có; n. người có tài năng tự nhiên, âm thanh nguyên bản
Word Forms
số nhiềunaturals

Cụm từ & Cách kết hợp

natural beauty

vẻ đẹp tự nhiên

natural resources

tài nguyên thiên nhiên

natural disaster

thiên tai

natural habitat

môi trường sống tự nhiên

natural remedy

thuốc tự nhiên

natural gas

khí tự nhiên

natural environment

môi trường tự nhiên

natural science

khoa học tự nhiên

natural resource

tài nguyên thiên nhiên

natural language

ngôn ngữ tự nhiên

natural frequency

tần số tự nhiên

natural condition

tình trạng tự nhiên

natural landscape

khung cảnh tự nhiên

natural selection

chọn lọc tự nhiên

natural scenery

khung cảnh thiên nhiên

natural rubber

cao su thiên nhiên

natural monopoly

độc quyền tự nhiên

natural history

lịch sử tự nhiên

natural world

thế giới tự nhiên

natural law

luật tự nhiên

natural ventilation

Thông gió tự nhiên

natural water

nước tự nhiên

natural forest

rừng tự nhiên

Câu ví dụ

natural immunity; a natural reflex.

miễn dịch tự nhiên; một phản xạ tự nhiên.

natural coloring; natural produce.

thuốc nhuộm tự nhiên; sản phẩm tự nhiên.

he was a natural entertainer.

anh ấy là một diễn viên tự nhiên.

overuse of natural resources.

sử dụng quá nhiều tài nguyên thiên nhiên.

the wastage of natural resources.

sự lãng phí tài nguyên thiên nhiên.

the exploitation of natural resources

sự khai thác tài nguyên thiên nhiên

You are a natural for this job.

Bạn rất phù hợp với công việc này.

She is a natural at mathematics.

Cô ấy rất giỏi toán.

the natural colour of the hair

Màu tự nhiên của tóc.

Ví dụ thực tế

Crying is a natural response to pain.

Khóc là phản ứng tự nhiên của cơ thể khi đau.

Nguồn: Big Hero 6

What's to talk about? The kid's a natural.

Nói về cái gì? Cậu bé rất tự nhiên.

Nguồn: Modern Family - Season 04

They're being seen in their natural environment.

Họ đang được nhìn thấy trong môi trường tự nhiên của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

D) Entrepreneurs are more naturally driven to success.

D) Các doanh nhân có xu hướng thành công hơn một cách tự nhiên.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

And she told me I was a natural.

Và cô ấy nói tôi là một người tự nhiên.

Nguồn: S03

But some might want something a little more natural.

Nhưng một số người có thể muốn điều gì đó tự nhiên hơn một chút.

Nguồn: Psychology Mini Class

Well, someone there said I was a real natural.

Thật ra, có ai đó ở đó nói tôi là một người thực sự tự nhiên.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Its natural beauty is protected as it lies inside a natural park.

Vẻ đẹp tự nhiên của nó được bảo vệ vì nó nằm trong một công viên tự nhiên.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

I think there's a natural goodness born into us all.

Tôi nghĩ rằng có một sự tốt đẹp tự nhiên sinh ra trong tất cả chúng ta.

Nguồn: Selected Film and Television News

And the dialogue is not natural. - Is not natural, yes.

Và đoạn hội thoại không tự nhiên. - Không tự nhiên, đúng rồi.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay