adornment

[Mỹ]/əˈdɔːnmənt/
[Anh]/əˈdɔːrnmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trang trí, trang sức
Word Forms
số nhiềuadornments

Câu ví dụ

Lucie was busy with the adornment of her room.

Lucie đang bận rộn với việc trang trí phòng của cô.

The adornments do not cohere with the basic design.

Những món trang trí không nhất quán với thiết kế cơ bản.

Cooperate woodcarving sometimes, applique reachs adornment glass, its design is metabolic multiterminal more.

Đôi khi, chạm khắc gỗ hợp tác, ứng dụng đạt đến trang trí thủy tinh, thiết kế của nó là đa dạng hơn.

An adornment of penniform bracken plant design is on the ivory liner among cushion for leaning on, linen edge offerred a natural photograph draw a frame round for this design.

Một món trang trí có thiết kế hình dạng thược địa trên lớp lót ngà giữa đệm tựa, đường viền vải lanh mang đến một khung ảnh tự nhiên cho thiết kế này.

The function fashion、the beautified coordination clothing and personal adornments、the respect situation、maintains warmth、guarantees the banket department、against attrition sole and so on.

Chức năng thời trang, quần áo và đồ trang trí cá nhân được làm đẹp, tình huống tôn trọng, giữ ấm, đảm bảo bộ phận ngân hàng, chống lại sự mài mòn của đế và như vậy.

The necklace was a beautiful adornment for her evening gown.

Dây chuyền là một món trang sức tuyệt đẹp cho chiếc váy dạ hội của cô ấy.

She wore minimal adornment, preferring a more understated look.

Cô ấy mặc rất ít trang sức, thích một vẻ ngoài giản dị hơn.

The Christmas tree was covered in colorful adornments and twinkling lights.

Cây thông Noel được trang trí bằng những món đồ trang trí đầy màu sắc và đèn nhấp nháy.

The bride's veil was a delicate adornment that added to her beauty.

Màn voan của cô dâu là một món trang sức tinh tế làm tăng thêm vẻ đẹp của cô ấy.

The living room was filled with various adornments like vases, paintings, and sculptures.

Phòng khách tràn ngập nhiều món đồ trang trí như bình hoa, tranh vẽ và điêu khắc.

Her hair was styled with a floral adornment for the wedding.

Tóc của cô ấy được tạo kiểu với một món đồ trang trí hoa cho đám cưới.

The walls of the room were bare, lacking any adornment or decoration.

Những bức tường trong phòng trống trơn, thiếu bất kỳ món đồ trang trí hoặc trang trí nào.

She believed that simplicity was the ultimate form of adornment.

Cô ấy tin rằng sự đơn giản là hình thức trang trí tối thượng.

The garden was filled with colorful flowers as natural adornments.

Khu vườn tràn ngập những bông hoa đầy màu sắc như những món đồ trang trí tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay