adrenal

[Mỹ]/ə'driːn(ə)l/
[Anh]/æd'rinl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tuyến thượng thận
n. tuyến thượng thận
Word Forms
số nhiềuadrenals

Cụm từ & Cách kết hợp

adrenal gland

tuyến thượng thận

adrenaline rush

cơn hưng phấn adrenaline

adrenal fatigue

mệt mỏi tuyến thượng thận

adrenal insufficiency

suy tuyến thượng thận

adrenal cortex

vỏ thượng thận

adrenal medulla

tủy thượng thận

adrenal cortical hormone

hormone vỏ thượng thận

Câu ví dụ

chromaffin cells of the adrenal medulla.

tế bào ưa sắc tố của tuyến thượng thận.

Her mother has an underactive adrenal gland.

Mẹ của cô ấy có tuyến thượng thận hoạt động kém.

Purpose:To detect the expression of adrenocorticotropin(ACTH) in adrenal cortex hyperplasia, and to explore the mechanism of adrenal cortex glomorulosa zona hyperplasia development.

Mục đích: Phát hiện sự biểu hiện của hormone vỏ thượng thận (ACTH) trong tăng sinh vỏ thượng thận và khám phá cơ chế phát triển vùng tăng sinh zona glomerulosa của vỏ thượng thận.

This is the microscopic appearance of the adrenals with meningococcemia. There is marked hemorrhagic necrosis with acute adrenal insufficiency.

Đây là hình ảnh hiển vi của tuyến thượng thận với bệnh màng não do khuẩn cầu khuẩn. Có hoại tử xuất huyết rõ rệt và suy thượng thận cấp tính.

Objective To evaluate the clinical and biochemical features of patients with aldosteronoma in adrenal incidentaloma.

Mục tiêu: Đánh giá các đặc điểm lâm sàng và sinh hóa của bệnh nhân bị aldosteronoma trong u tuyến thượng thận thứ phát.

The adrenals produce a large per cent of a man’s sex hormones.

Tuyến thượng thận sản xuất một tỷ lệ lớn của các hormone giới tính của nam giới.

Modified subcostal incision is recommended as a best choice for huge adrenal mass.

Cắt mở dưới sườn đã sửa đổi được khuyến nghị là lựa chọn tốt nhất cho khối lượng lớn tuyến thượng thận.

Methods Clinical and follow up data were summarized for 42 children with adrenogenital syndrome, including 30 cases of congenital adrenal hyperplasia (CAH) and 12 cases of adrenal cortex tumor.

Phương pháp: Dữ liệu lâm sàng và theo dõi được tổng hợp cho 42 trẻ em bị hội chứng adrenogenital, bao gồm 30 trường hợp tăng sản bẩm sinh tuyến thượng thận (CAH) và 12 trường hợp u vỏ thượng thận.

Secondary hypoadrenalism, or ACTH deficiency hypoadrenalism, is caused by diseases of the pituitary gland, which lead to adrenal failure as a secondary effect.

Suy thượng thận thứ phát, hoặc suy thượng thận do thiếu hụt ACTH, do các bệnh của tuyến yên gây ra, dẫn đến suy thượng thận như một tác dụng thứ phát.

Objective To study the changes of plasma normetanephrine(NMN) and metanephrine(MN) during the resection of adrenal pheochromocytoma.

Mục tiêu: Nghiên cứu sự thay đổi của normetanephrine (NMN) và metanephrine (MN) trong huyết tương trong quá trình cắt bỏ phẫu thuật u tế bào hắc tố hóa tuyến thượng thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay