lethargic

[Mỹ]/lɪ'θɑːdʒɪk/
[Anh]/ləˈθɑrdʒɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu năng lượng hoặc nhiệt huyết, cảm thấy buồn ngủ hoặc uể oải

Câu ví dụ

The caracara, a somewhat lethargic bird, passes much of the day on the ground of the open country it inhabits.

Chim caracara, một loài chim có phần chậm chạp, dành phần lớn thời gian trên mặt đất ở vùng đất rộng mở mà nó sinh sống.

feeling lethargic after a long day at work

cảm thấy mệt mỏi sau một ngày dài làm việc

struggling to get out of bed due to feeling lethargic

khó khăn khi ra khỏi giường vì cảm thấy mệt mỏi

a lethargic economy affecting job opportunities

nền kinh tế trì trệ ảnh hưởng đến cơ hội việc làm

lethargic response to the urgent situation

phản ứng chậm chạp với tình hình khẩn cấp

lethargic behavior in the classroom

hành vi chậm chạp trong lớp học

the medication made him feel lethargic

thuốc khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi

lethargic movement in the elderly dog

chuyển động chậm chạp của chú chó già

feeling lethargic due to lack of sleep

cảm thấy mệt mỏi vì thiếu ngủ

lethargic attitude towards exercise

thái độ chậm chạp đối với việc tập thể dục

a lethargic pace of life in the countryside

nhịp sống chậm rãi ở nông thôn

Ví dụ thực tế

He was not standing very well, very lethargic.

Anh ấy không đứng vững, rất uể oải.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

First the patient might be quiet, lethargic or sleepy, vomiting may also be present.

Đầu tiên, bệnh nhân có thể im lặng, uể oải hoặc buồn ngủ, nôn mửa cũng có thể xảy ra.

Nguồn: Osmosis - Digestion

It can change a depressive, lethargic person into a happy, active one.

Nó có thể biến một người trầm cảm, uể oải thành một người hạnh phúc, năng động.

Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)

When you are exhausted, you feel lethargic.

Khi bạn mệt mỏi, bạn cảm thấy uể oải.

Nguồn: Sara's British English class

Working for straight 10 hours made me feel lethargic.

Làm việc liên tục trong 10 tiếng khiến tôi cảm thấy uể oải.

Nguồn: Sara's British English class

The sugar keeps you hungry and feeling lethargic and crappy.

Đường khiến bạn đói và cảm thấy uể oải và tệ tệ.

Nguồn: WIL Life Revelation

But as they go on, he becomes more lethargic, he looks less well.

Nhưng khi mọi chuyện diễn ra, anh ấy ngày càng uể oải hơn, trông anh ấy không được khỏe.

Nguồn: How to become Sherlock Holmes

A human-sized ant would be very lethargic, very crumpled, and definitely could not do yoga.

Một con kiến có kích thước bằng người sẽ rất uể oải, rất nhăn nheo và chắc chắn không thể tập yoga.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Otherwise, your brain, like any other muscle, will grow weaker and more lethargic over time.

Nếu không, bộ não của bạn, giống như bất kỳ cơ nào khác, sẽ yếu đi và uể oải hơn theo thời gian.

Nguồn: Science in Life

They resign themselves to a lethargic lifestyle assuming it's a fundamental part of who they are.

Họ chấp nhận một lối sống uể oải, cho rằng đó là một phần cơ bản của con người họ.

Nguồn: Science in Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay