advanced

[Mỹ]/ədˈvɑːnst/
[Anh]/ədˈvænst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vượt trội hơn, tiến bộ, ưu việt, cấp cao hơn.
Các dạng của từ
thì quá khứadvanced
quá khứ phân từadvanced

Cụm từ & Cách kết hợp

advanced technology

công nghệ tiên tiến

advanced level

mức độ nâng cao

advanced training

đào tạo nâng cao

advanced skills

kỹ năng nâng cao

advanced science

khoa học tiên tiến

advanced control

kiểm soát tiên tiến

advanced research

nghiên cứu tiên tiến

advanced stage

giai đoạn nâng cao

advanced treatment

phương pháp điều trị tiên tiến

advanced education

giáo dục nâng cao

advanced course

khóa học nâng cao

advanced mathematics

toán học nâng cao

advanced country

quốc gia phát triển

advanced study

nghiên cứu nâng cao

advanced development

phát triển nâng cao

advanced age

tuổi tác cao

advanced cancer

ung thư giai đoạn cao

advanced economy

nền kinh tế phát triển

advanced search

tìm kiếm nâng cao

advanced model

mô hình tiên tiến

advanced material

vật liệu tiên tiến

Câu ví dụ

the troops advanced on the capital.

các đơn vị quân đội tiến lên hướng tới thủ đô.

negotiations are at an advanced stage.

các cuộc đàm phán đang ở giai đoạn nâng cao.

people of advanced years.

những người đã cao tuổi.

an advanced state of dissolution.

một trạng thái phân hủy tiên tiến.

an advanced lesson in maths.

một bài học nâng cao về toán học.

He was advanced to the rank of captain.

Anh ta được thăng chức lên cấp bậc thuyền trưởng.

They advanced many reasonable proposals.

Họ đưa ra nhiều đề xuất hợp lý.

advanced to the upper school.

đã được thăng lên trường cấp cao hơn.

an advanced text in physics.

một văn bản nâng cao về vật lý.

The army advanced to meet the enemy.

Quân đội tiến lên để gặp kẻ thù.

He advanced in office.

Anh ta thăng tiến trong công việc.

They advanced the time of the meeting.

Họ đã đưa thời gian của cuộc họp lên sớm hơn.

an advanced state of dehydration

một tình trạng mất nước nghiêm trọng.

an advanced stage of illness; a person of advanced age.

một giai đoạn bệnh tật nghiêm trọng; một người đã cao tuổi.

Technically it is the most advanced equipment ever.

Về mặt kỹ thuật, đây là thiết bị tiên tiến nhất từ trước đến nay.

she stood up and advanced towards him.

Cô ấy đứng dậy và tiến về phía anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay