adventurer

[Mỹ]/əd'ventʃ(ə)rə/
[Anh]/əd'vɛntʃərɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà thám hiểm, người tham gia vào các hoạt động mạo hiểm hoặc táo bạo; nhà thám hiểm nữ, nữ phiêu lưu gia
Word Forms
số nhiềuadventurers

Câu ví dụ

Don't break in when the adventurer is telling his own story.

Đừng xen vào khi người thám hiểm đang kể câu chuyện của mình.

Every year more adventurers sailed west from Spain.

Mỗi năm, có nhiều nhà thám hiểm hơn đi về phía tây từ Tây Ban Nha.

adventurers attempt the trail using all manner of conveyances, including mountain bikes and motorcycles.

Những người thám hiểm cố gắng vượt qua con đường bằng mọi phương tiện, bao gồm cả xe đạp leo núi và xe máy.

Fantine had long evaded Tholomyes in the mazes of the hill of the Pantheon, where so many adventurers twine and untwine, but in such a way as constantly to encounter him again.

Fantine đã lâu tránh được Tholomyes trong mê cung trên đồi Pantheon, nơi có rất nhiều nhà thám hiểm quấn lấy và tách rời nhau, nhưng theo một cách khiến họ liên tục gặp lại nhau.

The adventurer explored the ancient ruins in search of treasure.

Người thám hiểm đã khám phá những tàn tích cổ đại để tìm kiếm kho báu.

She is a fearless adventurer who loves to travel to remote places.

Cô ấy là một người thám hiểm dũng cảm, thích đi du lịch đến những nơi hẻo lánh.

The adventurer packed his backpack with essential supplies before setting off on the journey.

Người thám hiểm đã chuẩn bị ba lô của mình với những vật tư cần thiết trước khi bắt đầu cuộc hành trình.

The young adventurer dreams of sailing around the world one day.

Người thám hiểm trẻ tuổi mơ ước một ngày nào đó sẽ đi thuyền vòng quanh thế giới.

The adventurer faced many challenges but never gave up on his quest.

Người thám hiểm đã đối mặt với nhiều thử thách nhưng không bao giờ bỏ cuộc.

The adventurer relied on his survival skills to navigate through the dense jungle.

Người thám hiểm dựa vào các kỹ năng sinh tồn của mình để vượt qua khu rừng rậm.

The adventurer's curiosity led him to discover a hidden waterfall in the mountains.

Sự tò mò của người thám hiểm đã dẫn anh đến khám phá một thác nước ẩn giấu trên núi.

The adventurer's spirit of exploration inspired others to seek their own adventures.

Tinh thần khám phá của người thám hiểm đã truyền cảm hứng cho những người khác tìm kiếm những cuộc phiêu lưu của riêng mình.

Ví dụ thực tế

Adventurers take on these challenges all the time.

Những nhà thám hiểm luôn đối mặt với những thử thách này.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Okay, this spacecraft is a bold adventurer, actually.

Tuyệt vời, thực ra tàu vũ trụ này là một nhà thám hiểm táo bạo.

Nguồn: Searching for life on Mars

Catalan adventurer, Aniol Serrasolses, descended the 20-meter ice waterfall in Svalbard archipelago in Norway.

Nhà thám hiểm người Catalan, Aniol Serrasolses, đã xuống thác nước băng dài 20 mét ở quần đảo Svalbard, Na Uy.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Kate and Humphrey, world adventurers! What do you think?

Kate và Humphrey, những nhà thám hiểm thế giới! Bạn nghĩ sao?

Nguồn: Selected Romantic Wolves of the Jungle

And I'm meeting up with local adventurer Emily Ford.

Và tôi sẽ gặp gỡ Emily Ford, một nhà thám hiểm địa phương.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

I'm not much of an adventurer.

Tôi không phải là một người thám hiểm lắm.

Nguồn: English little tyrant

Adventurers sail across an ocean to start a new life.

Những nhà thám hiểm đi thuyền qua một đại dương để bắt đầu cuộc sống mới.

Nguồn: America The Story of Us

It is rutted with wheels and trodden down by the feet of many adventurers.

Nó lầy lội với bánh xe và bị dẫm đạp bởi nhiều nhà thám hiểm.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

Indonesia is both a leisure seeker's dream and an adventurer's playground.

Indonesia vừa là thiên đường của những người tìm kiếm sự thư giãn, vừa là sân chơi của những nhà thám hiểm.

Nguồn: Best Travel Destinations in Asia

Both books manage to tell their tales of Churchill the adventurer and gambler elegantly.

Cả hai cuốn sách đều khéo léo kể những câu chuyện về Churchill, một nhà thám hiểm và một người chơi bài.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay