homebody

[Mỹ]/ˈhəʊmˌbɒdi/
[Anh]/ˈhoʊmˌbɑːdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người thích dành thời gian ở nhà; một người đàn ông thích ở nhà.
Word Forms
số nhiềuhomebodies

Cụm từ & Cách kết hợp

homebody lifestyle

phong cách sống nội tâm

homebody activities

các hoạt động nội tâm

homebody vibes

không khí nội tâm

homebody culture

văn hóa nội tâm

homebody habits

thói quen nội tâm

homebody friends

những người bạn nội tâm

homebody comforts

sự thoải mái của người nội tâm

homebody personality

tính cách của người nội tâm

homebody mentality

tư duy của người nội tâm

Câu ví dụ

she is a true homebody who loves spending weekends in her cozy apartment.

Cô ấy thực sự là một người nội trợ chính hiệu, thích dành những ngày cuối tuần trong căn hộ ấm cúng của mình.

as a homebody, he prefers reading books over going out to parties.

Là một người nội trợ, anh ấy thích đọc sách hơn là đi dự tiệc.

being a homebody allows me to enjoy my hobbies without distractions.

Việc là một người nội trợ cho phép tôi tận hưởng sở thích của mình mà không bị xao nhãng.

homebodies often create a comfortable space to relax and unwind.

Những người nội trợ thường tạo ra một không gian thoải mái để thư giãn và nạp lại năng lượng.

my friend is such a homebody that she rarely goes out for dinner.

Bạn của tôi là một người nội trợ đến mức cô ấy hiếm khi ra ngoài ăn tối.

he enjoys being a homebody, especially during the cold winter months.

Anh ấy thích làm một người nội trợ, đặc biệt là vào những tháng mùa đông lạnh giá.

homebodies often host movie nights at their place instead of going out.

Những người nội trợ thường tổ chức các buổi xem phim tại nhà thay vì đi ra ngoài.

she embraces her homebody lifestyle with diy projects and crafts.

Cô ấy đón nhận lối sống nội trợ của mình với các dự án và thủ công tự làm.

being a homebody can be quite rewarding when you enjoy solitude.

Việc là một người nội trợ có thể rất đáng khen ngợi khi bạn thích sự cô đơn.

he jokingly calls himself a homebody because he loves staying in.

Anh ấy hài hước gọi mình là một người nội trợ vì anh ấy thích ở nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay