aerology

[Mỹ]/ˈɛəroʊlɒdʒi/
[Anh]/ˌɛr.oʊˈlɑː.dʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Nghiên cứu về khí quyển, đặc biệt là các lớp cao của nó.; Khí tượng liên quan đến khí quyển trên cao.
Các dạng của từ
số nhiềuaerologies

Cụm từ & Cách kết hợp

study of aerology

nghiên cứu về khí tượng học

principles of aerology

nguyên tắc của khí tượng học

aerology and meteorology

khí tượng học và khí hậu học

advanced aerology concepts

các khái niệm khí tượng học nâng cao

field of aerology

lĩnh vực khí tượng học

aerology research institute

viện nghiên cứu khí tượng học

applications of aerology

ứng dụng của khí tượng học

career in aerology

sự nghiệp trong lĩnh vực khí tượng học

Câu ví dụ

aerology plays a crucial role in weather forecasting.

aer học đóng vai trò quan trọng trong việc dự báo thời tiết.

the study of aerology involves understanding atmospheric conditions.

nghiên cứu về aer học liên quan đến việc hiểu rõ các điều kiện khí quyển.

aerology is a complex field requiring specialized knowledge and tools.

aer học là một lĩnh vực phức tạp đòi hỏi kiến thức và công cụ chuyên môn.

advancements in aerology have significantly improved weather prediction accuracy.

những tiến bộ trong aer học đã cải thiện đáng kể độ chính xác của việc dự báo thời tiết.

studying aerology can lead to careers in meteorology or environmental science.

nghiên cứu aer học có thể dẫn đến sự nghiệp trong lĩnh vực khí tượng học hoặc khoa học môi trường.

understanding aerology helps us predict natural disasters like hurricanes and tornadoes.

hiểu biết về aer học giúp chúng ta dự đoán các thảm họa tự nhiên như bão và lốc xoáy.

the field of aerology continues to evolve with new discoveries and technologies.

lĩnh vực aer học tiếp tục phát triển với những khám phá và công nghệ mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay