aeroplane

[Mỹ]/'eərəpleɪn/
[Anh]/'ɛrə'plen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy bay, một phương tiện có thể bay và chở hành khách.
Word Forms
số nhiềuaeroplanes

Câu ví dụ

An aeroplane started for Tokyo yesterday.

Một chiếc máy bay đã bắt đầu hành trình đến Tokyo vào ngày hôm qua.

(of a large jet aeroplane) having a wide fuselage.

(của một máy bay phản lực lớn) có thân máy bay rộng.

The aeroplane was flying a few feet above the sea.

Chiếc máy bay đang bay cách mặt biển vài feet.

The habit of travelling by aeroplane is becoming more prevalent.

Thói quen đi lại bằng máy bay đang trở nên phổ biến hơn.

The 'taxi' is a small Swiss aeroplane called a 'Pilatus Porter'.

Chiếc 'taxi' là một máy bay nhỏ của Thụy Sĩ được gọi là 'Pilatus Porter'.

It is widely applied in industry, agriculture, military affairs,medicine, architecture, shipbuilding, aeroplane making and aviatic trains and so on .

Nó được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, nông nghiệp, quân sự, y học, kiến trúc, đóng tàu, sản xuất máy bay và các đoàn tàu hàng không, v.v.

Ví dụ thực tế

But this is like I can actually enjoy the aeroplane.

Nhưng điều này giống như tôi thực sự có thể tận hưởng chuyến bay.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

What kind of a nut keeps an aeroplane and actually starts it in his backyard?

Thằng ngốc nào giữ một chiếc máy bay và thực sự khởi động nó trong sân sau của mình?

Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.

What? They'll send them by aeroplane?

Sao? Họ sẽ gửi chúng bằng máy bay à?

Nguồn: BBC Animation Workplace

In his twenties Frank used to make spare parts for aeroplanes.

Khi còn hai mươi tuổi, Frank thường làm phụ tùng cho máy bay.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

Can you see the aeroplane flying in the sky?

Bạn có thể thấy máy bay bay trên bầu trời không?

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

Three days later, a blue aeroplane arrived in Paris.

Ba ngày sau, một chiếc máy bay màu xanh lam đã đến Paris.

Nguồn: A Simplified Version of "A King's Love Story"

The aeroplane and the radio have brought us closer together.

Máy bay và đài phát thanh đã đưa chúng ta đến gần nhau hơn.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

00 Turn phone off aeroplane mode and fire up laptop.

00 Tắt chế độ máy bay của điện thoại và khởi động máy tính xách tay.

Nguồn: The Economist (Summary)

Many rules of aeroplane decorum apply to all travel.

Nhiều quy tắc về ứng xử trên máy bay áp dụng cho mọi chuyến đi.

Nguồn: The Economist (Summary)

You're on an aeroplane and you're flying across the ocean.

Bạn đang ở trên một chiếc máy bay và bạn đang bay qua đại dương.

Nguồn: American English dialogue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay