pilot

[Mỹ]/ˈpaɪlət/
[Anh]/ˈpaɪlət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người dẫn đường; phi công
adj. thử nghiệm
v. vận hành; điều hướng; thử nghiệm
Word Forms
quá khứ phân từpiloted
hiện tại phân từpiloting
số nhiềupilots
thì quá khứpiloted
ngôi thứ ba số ítpilots

Cụm từ & Cách kết hợp

airplane pilot

phi công máy bay

commercial pilot

phi công thương mại

experienced pilot

phi công dày dặn kinh nghiệm

pilot training

đào tạo phi công

helicopter pilot

phi công trực thăng

pilot test

thử nghiệm phi công

pilot project

dự án thử nghiệm

pilot study

nghiên cứu thử nghiệm

pilot plant

nhà máy thí điểm

pilot scale

thang thử nghiệm

pilot program

chương trình thử nghiệm

pilot scheme

sơ đồ thử nghiệm

fighter pilot

phi công chiến đấu

pilot unit

đơn vị thử nghiệm

pilot production

sản xuất thử nghiệm

pilot experiment

thí nghiệm thử nghiệm

airline pilot

phi công

pilot valve

van điều khiển

pilot run

chạy thử

test pilot

phi công thử nghiệm

pilot light

bật lửa

pilot hole

lỗ thí điểm

pilot system

hệ thống thử nghiệm

pilot operation

vận hành thử nghiệm

palm pilot

Palm Pilot

Câu ví dụ

the pilot's forward view.

khung cảnh phía trước của phi công.

a dual-control pilot trainer.

thiết bị huấn luyện phi công điều khiển kép.

The pilot made contact with the ship.

Phi công đã liên lạc với tàu.

he was the first pilot in history to fly blind.

Anh ấy là phi công đầu tiên trong lịch sử bay mà không cần tầm nhìn.

the co-pilot landed the plane.

đồng phi công đã hạ cánh máy bay.

recruiting new pilots overseas.

Tuyển dụng phi công mới ở nước ngoài.

a pilot scheme for training workers.

Một chương trình thử nghiệm để đào tạo người lao động.

the task of piloting the economy out of recession.

Nhiệm vụ điều hành nền kinh tế thoát khỏi suy thoái.

Fatigue may affect a pilot's judgment of distances.

Mệt mỏi có thể ảnh hưởng đến khả năng đánh giá khoảng cách của phi công.

the pilot radioed for help.

Phi công đã gọi giúp đỡ qua radio.

the pilot landed the stricken aircraft.

phi công đã hạ cánh chiếc máy bay bị hỏng.

airline pilots in dark blue uniforms.

các phi công của hãng hàng không mặc đồng phục màu xanh đậm.

The pilot felt that the flight had been jinxed.

Phi công cảm thấy chuyến bay đã bị xui xẻo.

The pilot set the plane down hard.

Phi công hạ máy bay xuống mạnh.

a daredevil test pilot;

một phi công thử nghiệm dám làm điều táo bạo;

The pilot landed the plane.

Phi công đã hạ cánh máy bay.

The trial pilot is heading triumphantly for home.

Phi công thử nghiệm đang hướng về nhà một cách chiến thắng.

The pilot's voice came in loud and clear.

Giọng nói của phi công rõ ràng và mạnh mẽ.

The pilot's voice came through loud and clear.

Giọng nói của phi công rõ ràng và mạnh mẽ.

Ví dụ thực tế

Mine is to pilot a commercial jet.

Tôi muốn lái một máy bay phản lực thương mại.

Nguồn: Friends Season 5

Colleagues say he dreamed of being a pilot since childhood.

Các đồng nghiệp nói rằng anh ấy đã mơ trở thành phi công từ khi còn nhỏ.

Nguồn: NPR News March 2015 Compilation

I think they are the true pilots.

Tôi nghĩ họ là những phi công thực thụ.

Nguồn: Winter Olympics Special

In 1955, he became a test pilot.

Năm 1955, anh ấy trở thành phi công thử nghiệm.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Ninth Grade, Volume 2)

Brian Kindred is one of the company's pilots.

Brian Kindred là một trong những phi công của công ty.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

He graduated in 1987 and became a pilot.

Anh ấy tốt nghiệp năm 1987 và trở thành phi công.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Compulsory 2)

The fighter plane crashed, killing its two pilots.

Máy bay chiến đấu đã rơi, giết chết hai phi công của nó.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

We'll need a pilot. I wonder if there's a volunteer.

Chúng ta cần một phi công. Tôi tự hỏi có ai tình nguyện không?

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Well, Missy Cummings, an American, was a fighter pilot.

Và Missy Cummings, một người Mỹ, là phi công chiến đấu.

Nguồn: 6 Minute English

When we shot the pilot 10 years go then.

Khi chúng ta bắn hạ phi công được 10 năm rồi thì.

Nguồn: The Ellen Show

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay