an afflicting illness
một căn bệnh gây đau khổ
afflicting thoughts
những suy nghĩ gây đau khổ
afflicting circumstances
những hoàn cảnh gây đau khổ
afflicting memories
những kỷ niệm gây đau khổ
an afflicting experience
một trải nghiệm gây đau khổ
afflicting the innocent
gây đau khổ cho những người vô tội
afflicting conditions
những tình trạng gây đau khổ
the disease is afflicting millions of people worldwide.
căn bệnh đang ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
a sense of loneliness is afflicting many elderly individuals.
cảm giác cô đơn đang ảnh hưởng đến nhiều người lớn tuổi.
she was afflicted with a terrible cough.
cô ấy bị ảnh hưởng bởi một cơn ho kinh khủng.
his recent loss is afflicting him deeply.
sự mất mát gần đây của anh ấy đang ảnh hưởng sâu sắc đến anh ấy.
the drought is afflicting farmers in the region.
hạn hán đang ảnh hưởng đến những người nông dân trong khu vực.
chronic pain is afflicting a large portion of the population.
đau mãn tính đang ảnh hưởng đến một phần lớn dân số.
the war has been afflicting the country for years.
chiến tranh đã ảnh hưởng đến đất nước trong nhiều năm.
anxiety is afflicting many people in today's fast-paced world.
lo lắng đang ảnh hưởng đến nhiều người trong thế giới hiện đại, nhịp độ nhanh.
the news of his illness is afflicting her greatly.
tin tức về bệnh tật của anh ấy đã ảnh hưởng lớn đến cô ấy.
he was afflicted with a terrible fear of spiders.
anh ấy bị ảnh hưởng bởi nỗi sợ khủng khiếp về loài nhện.
an afflicting illness
một căn bệnh gây đau khổ
afflicting thoughts
những suy nghĩ gây đau khổ
afflicting circumstances
những hoàn cảnh gây đau khổ
afflicting memories
những kỷ niệm gây đau khổ
an afflicting experience
một trải nghiệm gây đau khổ
afflicting the innocent
gây đau khổ cho những người vô tội
afflicting conditions
những tình trạng gây đau khổ
the disease is afflicting millions of people worldwide.
căn bệnh đang ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
a sense of loneliness is afflicting many elderly individuals.
cảm giác cô đơn đang ảnh hưởng đến nhiều người lớn tuổi.
she was afflicted with a terrible cough.
cô ấy bị ảnh hưởng bởi một cơn ho kinh khủng.
his recent loss is afflicting him deeply.
sự mất mát gần đây của anh ấy đang ảnh hưởng sâu sắc đến anh ấy.
the drought is afflicting farmers in the region.
hạn hán đang ảnh hưởng đến những người nông dân trong khu vực.
chronic pain is afflicting a large portion of the population.
đau mãn tính đang ảnh hưởng đến một phần lớn dân số.
the war has been afflicting the country for years.
chiến tranh đã ảnh hưởng đến đất nước trong nhiều năm.
anxiety is afflicting many people in today's fast-paced world.
lo lắng đang ảnh hưởng đến nhiều người trong thế giới hiện đại, nhịp độ nhanh.
the news of his illness is afflicting her greatly.
tin tức về bệnh tật của anh ấy đã ảnh hưởng lớn đến cô ấy.
he was afflicted with a terrible fear of spiders.
anh ấy bị ảnh hưởng bởi nỗi sợ khủng khiếp về loài nhện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay