live affluently
sống giàu có
affluently educated
được giáo dục một cách giàu có
to think affluently
suy nghĩ một cách giàu có
affluently dressed
ăn mặc giàu có
affluently funded research
nghiên cứu được tài trợ giàu có
affluently inherited wealth
giàu có thừa kế
she lives affluently, enjoying luxurious vacations and designer clothes.
Cô ấy sống giàu có, tận hưởng những kỳ nghỉ xa xỉ và quần áo hàng hiệu.
he inherited his wealth and now lives affluently.
Anh ấy thừa kế được sự giàu có và bây giờ sống giàu có.
the family lived affluently, with a large house and servants.
Gia đình sống giàu có, có một ngôi nhà lớn và người hầu.
many celebrities live affluently in hollywood.
Nhiều người nổi tiếng sống giàu có ở Hollywood.
despite his success, he doesn't live affluently.
Mặc dù thành công, anh ấy không sống giàu có.
they were able to travel affluently around the world.
Họ có thể đi du lịch quanh thế giới một cách giàu có.
her lifestyle is quite affluently, with many expensive hobbies.
Phong cách sống của cô ấy khá giàu có, với nhiều sở thích đắt đỏ.
the company's profits allowed them to live affluently.
Lợi nhuận của công ty cho phép họ sống giàu có.
he had always dreamed of living affluently someday.
Anh ấy luôn mơ ước được sống giàu có vào một ngày nào đó.
live affluently
sống giàu có
affluently educated
được giáo dục một cách giàu có
to think affluently
suy nghĩ một cách giàu có
affluently dressed
ăn mặc giàu có
affluently funded research
nghiên cứu được tài trợ giàu có
affluently inherited wealth
giàu có thừa kế
she lives affluently, enjoying luxurious vacations and designer clothes.
Cô ấy sống giàu có, tận hưởng những kỳ nghỉ xa xỉ và quần áo hàng hiệu.
he inherited his wealth and now lives affluently.
Anh ấy thừa kế được sự giàu có và bây giờ sống giàu có.
the family lived affluently, with a large house and servants.
Gia đình sống giàu có, có một ngôi nhà lớn và người hầu.
many celebrities live affluently in hollywood.
Nhiều người nổi tiếng sống giàu có ở Hollywood.
despite his success, he doesn't live affluently.
Mặc dù thành công, anh ấy không sống giàu có.
they were able to travel affluently around the world.
Họ có thể đi du lịch quanh thế giới một cách giàu có.
her lifestyle is quite affluently, with many expensive hobbies.
Phong cách sống của cô ấy khá giàu có, với nhiều sở thích đắt đỏ.
the company's profits allowed them to live affluently.
Lợi nhuận của công ty cho phép họ sống giàu có.
he had always dreamed of living affluently someday.
Anh ấy luôn mơ ước được sống giàu có vào một ngày nào đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay