afro-american

[Mỹ]/ˌæfrəʊ əˈmerɪkən/
[Anh]/ˌæfroʊ əˈmerɪkən/

Dịch

n. người gốc Phi sống ở Mỹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

afro-american culture

văn hóa người Mỹ gốc Phi

afro-american artist

nghệ sĩ người Mỹ gốc Phi

afro-american history

lịch sử người Mỹ gốc Phi

afro-american literature

văn học người Mỹ gốc Phi

being afro-american

là người Mỹ gốc Phi

an afro-american

một người Mỹ gốc Phi

afro-american studies

nghiên cứu văn hóa người Mỹ gốc Phi

afro-american music

âm nhạc người Mỹ gốc Phi

supporting afro-american

hỗ trợ người Mỹ gốc Phi

recognizing afro-american

công nhận người Mỹ gốc Phi

Câu ví dụ

the museum featured a powerful exhibit on afro-american history.

Bảo tàng đã giới thiệu một triển lãm mạnh mẽ về lịch sử người Mỹ gốc Phi.

we studied the contributions of prominent afro-american artists.

Chúng tôi đã nghiên cứu những đóng góp của các nghệ sĩ người Mỹ gốc Phi nổi bật.

the civil rights movement was largely led by afro-american activists.

Phong trào quyền dân sự phần lớn do các nhà hoạt động người Mỹ gốc Phi dẫn dắt.

the documentary explored the challenges faced by afro-american families.

Nhật ký đã khám phá những thách thức mà các gia đình người Mỹ gốc Phi phải đối mặt.

he is a celebrated afro-american novelist with a unique voice.

Anh ấy là một nhà văn tiểu thuyết người Mỹ gốc Phi nổi tiếng với một giọng văn độc đáo.

the university established a scholarship for afro-american students.

Trường đại học đã thành lập một học bổng cho học sinh người Mỹ gốc Phi.

the play highlighted the experiences of young afro-american men.

Vở kịch làm nổi bật những kinh nghiệm của những người đàn ông trẻ người Mỹ gốc Phi.

the research focused on the health disparities affecting afro-american communities.

Nghiên cứu tập trung vào sự khác biệt về sức khỏe ảnh hưởng đến cộng đồng người Mỹ gốc Phi.

the speaker discussed the importance of afro-american representation in media.

Người phát biểu thảo luận về tầm quan trọng của việc đại diện cho người Mỹ gốc Phi trong truyền thông.

the organization advocates for the rights of afro-american voters.

Tổ chức đấu tranh cho quyền của những người cử tri người Mỹ gốc Phi.

the panel included several distinguished afro-american scholars.

Ủy ban bao gồm một số học giả người Mỹ gốc Phi xuất sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay