afterlife

[Mỹ]/'ɑːftəlaɪf/
[Anh]/'æftəlaɪf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc sống sau cái chết; khoảng thời gian sau khi một người qua đời; kiếp sau; những năm hoặc khoảng thời gian còn lại của cuộc đời một người; những năm sau; nửa sau của cuộc đời.
Word Forms
số nhiềuafterlives

Câu ví dụ

an endless afterlife

cuộc sống sau cái chết bất tận

they spent much of their afterlife trying to forget the fire.

họ đã dành nhiều thời gian trong cuộc sống sau cái chết để cố gắng quên đi ngọn lửa.

What happened to that woman in afterlife?

Điều gì đã xảy ra với người phụ nữ đó ở thế giới bên kia?

Pre-existence of repair for non-deep, Sansei stone only afterlife, but not this life, ending in somewhere already doomed.

Sự tồn tại trước đó của sửa chữa cho đá Sansei nông, chỉ cuộc sống sau cái chết, nhưng không phải cuộc đời này, kết thúc ở một nơi đã bị định đoạt.

Many people believe in the afterlife.

Nhiều người tin vào cuộc sống sau cái chết.

She wondered what the afterlife would be like.

Cô tự hỏi cuộc sống sau cái chết sẽ như thế nào.

Different religions have different beliefs about the afterlife.

Các tôn giáo khác nhau có những niềm tin khác nhau về cuộc sống sau cái chết.

He feared what would happen to him in the afterlife.

Anh sợ điều gì sẽ xảy ra với anh ấy ở thế giới bên kia.

The concept of the afterlife is a common theme in many cultures.

Khái niệm về cuộc sống sau cái chết là một chủ đề phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

People often contemplate the afterlife when faced with mortality.

Người ta thường suy nghĩ về cuộc sống sau cái chết khi đối mặt với sự hữu hạn của cuộc sống.

She believed that her loved ones were watching over her from the afterlife.

Cô tin rằng những người thân yêu của cô ấy đang dõi theo cô ấy từ thế giới bên kia.

Some people seek comfort in the idea of an afterlife.

Một số người tìm thấy sự an ủi trong ý tưởng về cuộc sống sau cái chết.

The afterlife remains a mystery to many.

Cuộc sống sau cái chết vẫn là một bí ẩn đối với nhiều người.

Many myths and legends revolve around the afterlife.

Nhiều câu chuyện thần thoại và truyền thuyết xoay quanh cuộc sống sau cái chết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay