agents

[Mỹ]/[ˈeɪdʒənts]/
[Anh]/[ˈeɪdʒənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật gây ảnh hưởng hoặc tạo ra kết quả.
n. (pl.) Các đặc vụ bí mật.
n. (pl. trong kinh doanh) Các đại diện bán hàng.
n. (pl. trong khoa học) Các chất gây ra phản ứng hóa học.
v. (trở thành) Gây ra điều gì đó xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

agents of change

Vietnamese_translation

licensing agents

Vietnamese_translation

travel agents

Vietnamese_translation

real estate agents

Vietnamese_translation

secret agents

Vietnamese_translation

agents working

Vietnamese_translation

agents reported

Vietnamese_translation

agents involved

Vietnamese_translation

agents confirmed

Vietnamese_translation

agents managed

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the intelligence agents gathered crucial information.

Các đặc vụ tình báo đã thu thập thông tin quan trọng.

we need experienced agents for this undercover operation.

Chúng tôi cần các đặc vụ có kinh nghiệm cho cuộc điều tra bí mật này.

the travel agents booked our flights and hotels.

Các đại lý du lịch đã đặt vé máy bay và khách sạn của chúng tôi.

the real estate agents showed us several properties.

Các đại lý bất động sản đã cho chúng tôi xem một số bất động sản.

the marketing agents promoted the new product effectively.

Các đại lý marketing đã quảng bá sản phẩm mới một cách hiệu quả.

the insurance agents explained the policy details.

Các đại lý bảo hiểm đã giải thích các chi tiết chính sách.

the sales agents exceeded their monthly targets.

Các đại lý bán hàng đã vượt quá mục tiêu hàng tháng của họ.

government agents investigated the financial irregularities.

Các đặc vụ chính phủ đã điều tra những bất thường về tài chính.

the advertising agents created a compelling campaign.

Các đại lý quảng cáo đã tạo ra một chiến dịch hấp dẫn.

the staffing agents helped us find qualified candidates.

Các đại lý nhân sự đã giúp chúng tôi tìm được những ứng viên đủ tiêu chuẩn.

the shipping agents handled the logistics efficiently.

Các đại lý vận chuyển đã xử lý hậu cần một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay