aiming for success
nhắm đến thành công
aiming to improve
nhắm đến việc cải thiện
aiming high
nhắm đến những mục tiêu cao
they are aiming for a higher score next time.
Họ đang nhắm đến một điểm số cao hơn vào lần tới.
the company is aiming to expand its market share.
Công ty đang hướng tới việc mở rộng thị phần.
he's aiming at the target with his rifle.
Anh ấy đang nhắm vào mục tiêu bằng khẩu súng của mình.
she is aiming to become a doctor when she grows up.
Cô ấy đang nhắm tới việc trở thành bác sĩ khi lớn lên.
the team is aiming for the championship title.
Đội đang nhắm tới chức vô địch.
they are aiming to finish the project by next week.
Họ đang nhắm tới việc hoàn thành dự án vào tuần tới.
the artist was aiming for a realistic portrayal.
Nghệ sĩ đang nhắm tới một hình ảnh chân thực.
he is aiming high in his career aspirations.
Anh ấy đang nhắm đến những mục tiêu cao trong sự nghiệp của mình.
the politician was aiming to win over undecided voters.
Nhà chính trị đang nhắm tới việc thuyết phục những người bỏ phiếu chưa quyết định.
she is aiming for a promotion within the next year.
Cô ấy đang nhắm tới một chức thăng tiến trong vòng một năm tới.
aiming for success
nhắm đến thành công
aiming to improve
nhắm đến việc cải thiện
aiming high
nhắm đến những mục tiêu cao
they are aiming for a higher score next time.
Họ đang nhắm đến một điểm số cao hơn vào lần tới.
the company is aiming to expand its market share.
Công ty đang hướng tới việc mở rộng thị phần.
he's aiming at the target with his rifle.
Anh ấy đang nhắm vào mục tiêu bằng khẩu súng của mình.
she is aiming to become a doctor when she grows up.
Cô ấy đang nhắm tới việc trở thành bác sĩ khi lớn lên.
the team is aiming for the championship title.
Đội đang nhắm tới chức vô địch.
they are aiming to finish the project by next week.
Họ đang nhắm tới việc hoàn thành dự án vào tuần tới.
the artist was aiming for a realistic portrayal.
Nghệ sĩ đang nhắm tới một hình ảnh chân thực.
he is aiming high in his career aspirations.
Anh ấy đang nhắm đến những mục tiêu cao trong sự nghiệp của mình.
the politician was aiming to win over undecided voters.
Nhà chính trị đang nhắm tới việc thuyết phục những người bỏ phiếu chưa quyết định.
she is aiming for a promotion within the next year.
Cô ấy đang nhắm tới một chức thăng tiến trong vòng một năm tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay