targeting

[Mỹ]/'tɑ:ɡitiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhắm mục tiêu; nhắm vào
n. việc chọn mục tiêu; kỹ thuật định vị
Word Forms
hiện tại phân từtargeting

Cụm từ & Cách kết hợp

targeting audience

nhắm mục tiêu đối tượng

targeting customers

nhắm mục tiêu khách hàng

targeting market

nhắm mục tiêu thị trường

targeting strategy

chiến lược nhắm mục tiêu

segmentation and targeting

phân khúc và nhắm mục tiêu

Câu ví dụ

Targeting Group:  Suitable for ladies who have tumidness, indigestion and bad breath problems.

Nhắm mục tiêu: Phù hợp với phụ nữ có các vấn đề về đầy bụng, khó tiêu và hôi miệng.

The new receptors are compared with preiously reported urea-based receptors targeting the glutamic acid residue and receptors targeting the pteridine substructure of folic acid.

Các thụ thể mới được so sánh với các thụ thể dựa trên urea đã được báo cáo trước đó nhắm mục tiêu vào nhóm axit glutamic và các thụ thể nhắm mục tiêu vào cấu trúc pteridine của axit folic.

In both cases, we have a picture based on simple ideas, caricatural descriptions of the opponent and targeting nationalistic feelings.

Trong cả hai trường hợp, chúng ta có một hình ảnh dựa trên những ý tưởng đơn giản, những mô tả biếm họa về đối thủ và nhắm vào các cảm xúc dân tộc chủ nghĩa.

And during the game, some Lazio fans were heard targeting Dinamo's Ghanaian player George Blay with racist chants.

Và trong trận đấu, một số người hâm mộ Lazio đã được nghe thấy nhắm mục tiêu vào cầu thủ người Ghana của Dinamo, George Blay, bằng những bài hát phân biệt chủng tộc.

Because it is hard to industrify the production of the targeting-medicant by this method ,we decide to research the expression of apoAI gene in methytrophic yeast Pichia pastoris system .

Bởi vì rất khó để công nghiệp hóa sản xuất thuốc nhắm mục tiêu bằng phương pháp này, chúng tôi quyết định nghiên cứu sự biểu hiện của gen apoAI trong hệ thống men Pichia pastoris kiểu methytrophic.

OBJECTIVE To synthesize the presumable bone-targeting nonsteroidal anti-inflammatory agents.METHODS L-Asp6 was prepared by aspartic acid which was protected.

MỤC TIÊU: Tổng hợp các tác nhân chống viêm không steroid nhắm mục tiêu xương giả định. PHƯƠNG PHÁP L-Asp6 được điều chế từ axit aspartic được bảo vệ.

They are targeting the British actor, Michael Caine, who has been nominated for best supporting actor for his role as an abortionist in the film which opens in London on Friday.

Họ nhắm đến nam diễn viên người Anh, Michael Caine, người đã được đề cử cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất cho vai diễn một người phá thai trong bộ phim ra mắt ở London vào thứ Sáu.

3. Signal recognition particle(SRP) pathway is a highly conserved pathway for protein targeting, and was found sequentially in eukaryotes, prokaryotes and archaebacteria.

3. Con đường tín hiệu nhận biết hạt (SRP) là một con đường được bảo tồn cao để nhắm mục tiêu protein, và đã được tìm thấy tuần tự ở sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nguyên chuẩn và vi khuẩn cổ.

Combined with the Redeemer's sophisticated targeting systems these flamestorm cannons a reable to purqe even a well-defended bunker complex in seconds.

K kết hợp với hệ thống ngắm bắn tinh vi của Redeemer, những khẩu pháo hỏa thuật này có thể quét sạch một khu phức hợp hầm pháo đạn được phòng thủ tốt trong vài giây.

The lily ASR targeting to nucleus correlates with desiccation in developing pollen of lilium longiflorum.

ASR của hoa lily nhắm mục tiêu đến nhân tương quan với sự khô ở phấn đang phát triển của lilium longiflorum.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay