airburst

[Mỹ]/ˈeərˌbɜːrst/
[Anh]/ˈɛrˌbɝːst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một vụ nổ xảy ra trong không khí thay vì trên mặt đất hoặc trong một cấu trúc.; Một loại vụ nổ thuốc nổ xảy ra ở trên bề mặt trái đất.
Các dạng của từ
số nhiềuairbursts

Cụm từ & Cách kết hợp

airburst detonation

phá hủy trên không

high-altitude airburst

phá hủy trên không độ cao lớn

simulate an airburst

giả lập vụ nổ trên không

airburst effect

hiệu ứng phá hủy trên không

analyze airburst damage

phân tích thiệt hại do phá hủy trên không

airburst weapon system

hệ thống vũ khí phá hủy trên không

study airburst trajectories

nghiên cứu quỹ đạo phá hủy trên không

Câu ví dụ

the bomb detonated in an airburst, showering the area with shrapnel.

quả bom đã phát nổ trên không, rải mảnh vỡ khắp khu vực.

military planners use simulations to study the effects of different airbursts.

các nhà hoạch định quân sự sử dụng mô phỏng để nghiên cứu tác động của các vụ nổ trên không khác nhau.

an airburst is a type of explosion that occurs above ground level.

vụ nổ trên không là một loại hình nổ xảy ra trên hoặc cao hơn mặt đất.

the drone conducted an airburst, destroying the enemy target with minimal collateral damage.

drones đã thực hiện vụ nổ trên không, phá hủy mục tiêu của kẻ thù với thiệt hại phụ thiểu nhất.

airbursts are often used in artillery warfare to maximize the area of effect.

các vụ nổ trên không thường được sử dụng trong chiến tranh pháo binh để tối đa hóa diện tích ảnh hưởng.

understanding airburst trajectories is crucial for accurate weapon placement.

hiểu các quỹ đạo của vụ nổ trên không rất quan trọng để đặt vũ khí một cách chính xác.

the scientist analyzed the data from the controlled airburst experiment.

các nhà khoa học đã phân tích dữ liệu từ thí nghiệm vụ nổ trên không được kiểm soát.

airbursts can create powerful shockwaves that travel through the air and ground.

các vụ nổ trên không có thể tạo ra những sóng xung kích mạnh mẽ lan truyền qua không khí và mặt đất.

the military is constantly researching new methods for conducting airbursts.

quân đội liên tục nghiên cứu các phương pháp mới để thực hiện các vụ nổ trên không.

an airburst can be a more precise and less destructive alternative to ground-based explosions.

vụ nổ trên không có thể là một lựa chọn chính xác và ít phá hủy hơn so với các vụ nổ trên mặt đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay