airless spraying
phun không khí
The room felt airless and stuffy.
Căn phòng cảm thấy ngột ngạt và bí bách.
She opened the window to let in some fresh air, relieving the airless atmosphere.
Cô ấy mở cửa sổ để không khí tươi mát tràn vào, làm dịu bầu không khí ngột ngạt.
The airless elevator made everyone uncomfortable.
Cái thang máy ngột ngạt khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
The airless basement was damp and musty.
Phòng dưới đất ngột ngạt thì ẩm ướt và có mùi mốc.
The airless cabin on the plane made passengers feel claustrophobic.
Khoang máy bay ngột ngạt khiến hành khách cảm thấy chật chội.
Working in the airless office all day made him feel lethargic.
Làm việc trong văn phòng ngột ngạt cả ngày khiến anh ấy cảm thấy uể oải.
The airless gym was hot and uncomfortable.
Phòng tập thể dục ngột ngạt thì nóng và khó chịu.
The airless subway car was crowded and unpleasant.
Chiếc tàu điện ngầm ngột ngạt thì đông đúc và khó chịu.
The airless conference room was stifling during the long meeting.
Phòng hội nghị ngột ngạt khiến không khí ngột ngạt trong suốt buổi họp dài.
She couldn't stand the airless environment and decided to go outside for some fresh air.
Cô ấy không thể chịu được môi trường ngột ngạt và quyết định ra ngoài lấy không khí trong lành.
airless spraying
phun không khí
The room felt airless and stuffy.
Căn phòng cảm thấy ngột ngạt và bí bách.
She opened the window to let in some fresh air, relieving the airless atmosphere.
Cô ấy mở cửa sổ để không khí tươi mát tràn vào, làm dịu bầu không khí ngột ngạt.
The airless elevator made everyone uncomfortable.
Cái thang máy ngột ngạt khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
The airless basement was damp and musty.
Phòng dưới đất ngột ngạt thì ẩm ướt và có mùi mốc.
The airless cabin on the plane made passengers feel claustrophobic.
Khoang máy bay ngột ngạt khiến hành khách cảm thấy chật chội.
Working in the airless office all day made him feel lethargic.
Làm việc trong văn phòng ngột ngạt cả ngày khiến anh ấy cảm thấy uể oải.
The airless gym was hot and uncomfortable.
Phòng tập thể dục ngột ngạt thì nóng và khó chịu.
The airless subway car was crowded and unpleasant.
Chiếc tàu điện ngầm ngột ngạt thì đông đúc và khó chịu.
The airless conference room was stifling during the long meeting.
Phòng hội nghị ngột ngạt khiến không khí ngột ngạt trong suốt buổi họp dài.
She couldn't stand the airless environment and decided to go outside for some fresh air.
Cô ấy không thể chịu được môi trường ngột ngạt và quyết định ra ngoài lấy không khí trong lành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay