airspace

[Mỹ]/'eəspeɪs/
[Anh]/'ɛr'spes/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.không gian trên không;(không gian phía trên một quốc gia cụ thể)
Word Forms
số nhiềuairspaces

Cụm từ & Cách kết hợp

restricted airspace

không gian hạn chế

airspace violation

vi phạm không phận

airspace control

kiểm soát không phận

airspace security

an ninh không phận

airspace monitoring

giám sát không phận

Câu ví dụ

The glider was in Dutch airspace.

Chiếc tàu lượn bay trong không phận Hà Lan.

temples and mosques fight for airspace with skyscrapers.

Các ngôi đền và nhà thờ Hồi giáo tranh giành không phận với các tòa nhà chọc trời.

They are widely used in airspace, missilery, microwave communication and various kinds of apparatuses.

Chúng được sử dụng rộng rãi trong không gian, tên lửa, liên lạc vi sóng và các loại thiết bị khác nhau.

"Foreign states enjoy the right of overflight in the airspace superjacent to a coastal state's 200-mile exclusive economic zone . . .”

"Các quốc gia khác có quyền bay trên không phận nằm trên trên của vùng đặc quyền kinh tế 200 dặm của một quốc gia ven biển..."

The military aircraft entered restricted airspace without permission.

Máy bay quân sự đã xâm nhập vào không phận hạn chế mà không có sự cho phép.

Commercial airlines must obtain clearance before entering foreign airspace.

Các hãng hàng không thương mại phải được phép trước khi nhập vào không phận nước ngoài.

The drone operator violated the airspace regulations.

Người điều khiển máy bay không người lái đã vi phạm các quy định về không phận.

Air traffic controllers are responsible for managing the airspace.

Các kiểm soát viên không lưu chịu trách nhiệm quản lý không phận.

The fighter jets patrolled the country's airspace to ensure security.

Các máy bay chiến đấu tuần tra không phận của đất nước để đảm bảo an ninh.

The airspace over the city was closed due to a special event.

Không phận trên thành phố đã bị đóng cửa do một sự kiện đặc biệt.

Pilots need to be aware of the boundaries of controlled airspace.

Các phi công cần phải biết về ranh giới của không phận được kiểm soát.

The airspace was crowded with various aircraft during the air show.

Không phận đông đúc với nhiều loại máy bay khác nhau trong cuộc biểu diễn trên không.

The government issued a warning to aircraft flying near the restricted airspace.

Chính phủ đã đưa ra cảnh báo đối với các máy bay bay gần không phận hạn chế.

There are strict regulations in place to prevent unauthorized entry into military airspace.

Có những quy định nghiêm ngặt để ngăn chặn việc xâm nhập trái phép vào không phận quân sự.

Ví dụ thực tế

That agreement gave the Americans substantial latitude to launch attacks and use Iraqi airspace.

Thỏa thuận đó đã trao cho người Mỹ quyền tự do đáng kể để tiến hành các cuộc tấn công và sử dụng không phận Iraq.

Nguồn: New York Times

It had just entered Egyptian airspace, and it disappeared.

Nó vừa mới đi vào không phận Ai Cập và sau đó biến mất.

Nguồn: NPR News May 2016 Compilation

Turkey says the Russian plane had violated Turkish airspace.

Thổ Nhĩ Kỳ cho biết máy bay Nga đã vi phạm không phận Thổ Nhĩ Kỳ.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

Pakistan closed its airspace on Wednesday because of the tensions.

Pakistan đã đóng cửa không phận của mình vào thứ Tư do căng thẳng.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Do I have any airspace where obstacles in front of me.

Tôi có không phận nào có chướng ngại vật phía trước tôi không?

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Israel said a drone flew from Syria, infiltrated its airspace early this morning.

Israel cho biết một máy bay không người lái đã bay từ Syria, xâm nhập không phận của nó vào sáng sớm nay.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2018

A Saudi-led military coalition controls the airspace and has been blocking civilian flights.

Một liên minh quân sự do Saudi Arabia dẫn đầu kiểm soát không phận và đã chặn các chuyến bay dân sự.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2020

Both NORTHCOM and NORAD are responsible for protecting U.S. and North American airspace.

Cả NORTHCOM và NORAD đều chịu trách nhiệm bảo vệ không phận Hoa Kỳ và Bắc Mỹ.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

On Monday the North flew five unmanned drones in the South's airspace.

Vào thứ Hai, Triều Tiên đã điều khiển năm máy bay không người lái không người lái trong không phận của miền Nam.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

Columbia says a Venezuelan military jet has entered its airspace for second consecutive day.

Colombia cho biết một máy bay quân sự của Venezuela đã xâm nhập không phận của mình trong ngày thứ hai liên tiếp.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay