airstreams

[Mỹ]/[ˈeəstrɪːm]/
[Anh]/[ˈerstrɪːm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dòng không khí, đặc biệt là những dòng không khí chuyển động ở độ cao lớn; luồng không khí, đặc biệt là trong một tòa nhà hoặc phương tiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

analyzing airstreams

Phân tích luồng không khí

airstream analysis

Phân tích luồng không khí

airstream patterns

Mô hình luồng không khí

airstream dynamics

Động học luồng không khí

measured airstreams

Luồng không khí được đo

altered airstreams

Luồng không khí bị thay đổi

airstream flow

Luồng không khí

simulating airstreams

Mô phỏng luồng không khí

airstream velocity

Vận tốc luồng không khí

detecting airstreams

Phát hiện luồng không khí

Câu ví dụ

the wind tunnel measured the airstreams around the aircraft's wings.

Đường hầm gió đã đo luồng không khí xung quanh cánh máy bay.

engineers analyzed the airstreams to improve the car's aerodynamics.

Kỹ sư phân tích luồng không khí để cải thiện aerodinamica của xe hơi.

changes in airstreams can significantly affect a glider's performance.

Sự thay đổi trong luồng không khí có thể ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất của máy bay lướt.

we studied the complex airstreams over the curved bridge surface.

Chúng tôi đã nghiên cứu các luồng không khí phức tạp trên bề mặt cầu cong.

the model demonstrated how airstreams interacted with the building's design.

Mô hình đã minh họa cách luồng không khí tương tác với thiết kế của tòa nhà.

turbulent airstreams can cause instability in flight.

Luồng không khí rối có thể gây ra sự bất ổn trong bay.

the sensor detected subtle shifts in the airstreams.

Cảm biến phát hiện những thay đổi tinh tế trong luồng không khí.

understanding airstreams is crucial for designing efficient wind turbines.

Hiểu biết về luồng không khí là rất quan trọng trong việc thiết kế tuabin gió hiệu quả.

the experiment focused on mapping the airstreams around the sphere.

Thí nghiệm tập trung vào việc lập bản đồ luồng không khí xung quanh hình cầu.

we used computational fluid dynamics to simulate the airstreams.

Chúng tôi đã sử dụng động lực học chất lưu tính toán để mô phỏng luồng không khí.

the pilot adjusted the flaps to manage the airstreams effectively.

Kỹ sư điều chỉnh cánh tà để quản lý luồng không khí một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay