stillness

[Mỹ]/ˈstɪlnɪs/
[Anh]/'stɪlnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự vắng mặt của chuyển động hoặc âm thanh; sự bình tĩnh; sự im lặng.
Word Forms
số nhiềustillnesses

Câu ví dụ

The stillness of the forest was broken by a sudden rustling.

Sự tĩnh lặng của khu rừng bị phá vỡ bởi một tiếng xào xạc đột ngột.

She sat in stillness, enjoying the peaceful moment.

Cô ngồi trong sự tĩnh lặng, tận hưởng khoảnh khắc yên bình.

In the stillness of the night, she could hear her own heartbeat.

Trong sự tĩnh lặng của đêm, cô có thể nghe thấy nhịp tim của mình.

The lake reflected the stillness of the sky perfectly.

Hồ nước phản chiếu sự tĩnh lặng của bầu trời một cách hoàn hảo.

He found solace in the stillness of the library.

Anh tìm thấy sự an ủi trong sự tĩnh lặng của thư viện.

The stillness of the desert was overwhelming.

Sự tĩnh lặng của sa mạc thật quá sức.

The stillness of the early morning was broken by the chirping of birds.

Sự tĩnh lặng của buổi sáng sớm bị phá vỡ bởi tiếng chim hót.

She meditated in the stillness of the yoga studio.

Cô thiền định trong sự tĩnh lặng của phòng tập yoga.

The stillness of the snow-covered landscape was breathtaking.

Sự tĩnh lặng của cảnh quan tuyết phủ thật ngoạn mục.

The stillness of the room was eerie, as if something was about to happen.

Sự tĩnh lặng của căn phòng thật kỳ lạ, như thể có điều gì đó sắp xảy ra.

Ví dụ thực tế

A stillness had settled over the scene.

Một sự tĩnh lặng đã bao trùm lấy khung cảnh.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

There's so much stillness, space and beauty.

Có rất nhiều sự tĩnh lặng, không gian và vẻ đẹp.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

No sound broke the stillness of my beachside home.

Không có âm thanh nào phá vỡ sự tĩnh lặng của ngôi nhà bên bờ biển của tôi.

Nguồn: Love resides in my heart.

Save that exquisite stillness for Shavasana.

Hãy dành sự tĩnh lặng tuyệt vời đó cho Shavasana.

Nguồn: Andrian's yoga class

Stillness may be considered (a sort of) abasement.

Sự tĩnh lặng có thể được xem xét (một dạng) hạ mình.

Nguồn: Tao Te Ching

We were looking across a vista of overwhelming stillness.

Chúng tôi đang nhìn ra một cảnh quan tĩnh lặng quá đỗi.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

The house was utterly still and the stillness soaked into her like a fine chill rain.

Ngôi nhà hoàn toàn tĩnh lặng và sự tĩnh lặng thấm vào cô ấy như một cơn mưa lạnh giá.

Nguồn: Gone with the Wind

Mr. Beaver was falling asleep. There was hardly a sound to disturb the stillness of the woods.

Ông Beaver đang bắt đầu ngủ. Hầu như không có âm thanh nào làm xáo trộn sự tĩnh lặng của khu rừng.

Nguồn: The Trumpet Swan

His voice cut through the stillness.

Giọng nói của anh ấy cắt ngang sự tĩnh lặng.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

The sound explodes in the stillness.

Tiếng động nổ tung trong sự tĩnh lặng.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay