alertly observe
quan sát một cách cảnh giác
alertly listen
lắng nghe một cách cảnh giác
alertly watch
xem một cách cảnh giác
alertly respond
phản hồi một cách cảnh giác
alertly notice
chú ý một cách cảnh giác
alertly aware
nhận thức một cách cảnh giác
alertly vigilant
cảnh giác một cách cảnh giác
alertly scan
quét một cách cảnh giác
alertly prepared
sẵn sàng một cách cảnh giác
the guard watched alertly for any sign of danger.
người lính canh quan sát cẩn thận mọi dấu hiệu nguy hiểm.
she listened alertly to his every word.
cô ấy lắng nghe mọi lời nói của anh ấy một cách cảnh giác.
the driver navigated the treacherous roads alertly.
tài xế điều khiển những con đường nguy hiểm một cách cảnh giác.
he scanned the room alertly for any movement.
anh ta lướt mắt quanh phòng một cách cảnh giác để tìm bất kỳ sự chuyển động nào.
the soldiers stood alertly, ready to respond to any threat.
các binh lính đứng cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với bất kỳ mối đe dọa nào.
be alertly aware of your surroundings.
hãy cảnh giác và nhận thức rõ về môi trường xung quanh của bạn.
the detective approached the suspect alertly.
thám tử tiếp cận nghi phạm một cách cảnh giác.
she kept an alertly eye on her belongings.
cô ấy cảnh giác để ý đến đồ đạc của mình.
he responded to the situation alertly and calmly.
anh ta phản ứng với tình huống một cách cảnh giác và bình tĩnh.
the team worked alertly to meet the deadline.
nhóm làm việc cảnh giác để đáp ứng thời hạn.
alertly observe
quan sát một cách cảnh giác
alertly listen
lắng nghe một cách cảnh giác
alertly watch
xem một cách cảnh giác
alertly respond
phản hồi một cách cảnh giác
alertly notice
chú ý một cách cảnh giác
alertly aware
nhận thức một cách cảnh giác
alertly vigilant
cảnh giác một cách cảnh giác
alertly scan
quét một cách cảnh giác
alertly prepared
sẵn sàng một cách cảnh giác
the guard watched alertly for any sign of danger.
người lính canh quan sát cẩn thận mọi dấu hiệu nguy hiểm.
she listened alertly to his every word.
cô ấy lắng nghe mọi lời nói của anh ấy một cách cảnh giác.
the driver navigated the treacherous roads alertly.
tài xế điều khiển những con đường nguy hiểm một cách cảnh giác.
he scanned the room alertly for any movement.
anh ta lướt mắt quanh phòng một cách cảnh giác để tìm bất kỳ sự chuyển động nào.
the soldiers stood alertly, ready to respond to any threat.
các binh lính đứng cảnh giác, sẵn sàng ứng phó với bất kỳ mối đe dọa nào.
be alertly aware of your surroundings.
hãy cảnh giác và nhận thức rõ về môi trường xung quanh của bạn.
the detective approached the suspect alertly.
thám tử tiếp cận nghi phạm một cách cảnh giác.
she kept an alertly eye on her belongings.
cô ấy cảnh giác để ý đến đồ đạc của mình.
he responded to the situation alertly and calmly.
anh ta phản ứng với tình huống một cách cảnh giác và bình tĩnh.
the team worked alertly to meet the deadline.
nhóm làm việc cảnh giác để đáp ứng thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay