| số nhiều | aliphatics |
aliphatic hydrocarbons
hydrocarbon aliphatic
aliphatic chain
chuỗi aliphatic
aliphatic compounds
hợp chất aliphatic
aliphatic solvents
dung môi aliphatic
aliphatic amine
amine aliphatic
aliphatic alcohol
ancol aliphatic
aliphatic ester
ester aliphatic
aliphatic polymer
polyme aliphatic
aliphatic structure
cấu trúc aliphatic
aliphatic series
loại aliphatic
the molecule contains an aliphatic chain.
phân tử chứa một chuỗi aliphatic.
aliphatic hydrocarbons are commonly used as fuels.
hydrocarbon aliphatic thường được sử dụng làm nhiên liệu.
this solvent is suitable for dissolving aliphatic compounds.
dung môi này phù hợp để hòa tan các hợp chất aliphatic.
the reaction involves the formation of an aliphatic amine.
phản ứng liên quan đến sự hình thành một amin aliphatic.
aliphatic esters have a characteristic fruity odor.
các este aliphatic có mùi trái cây đặc trưng.
he studied the properties of various aliphatic compounds.
anh ấy nghiên cứu các tính chất của nhiều hợp chất aliphatic.
aliphatic hydrocarbons are generally less reactive than aromatic ones.
hydrocarbon aliphatic nói chung ít phản ứng hơn so với các hợp chất thơm.
the polymer contains a long aliphatic segment.
polyme chứa một phân đoạn aliphatic dài.
aliphatic acids are important building blocks in organic chemistry.
các axit aliphatic là những thành phần quan trọng trong hóa hữu cơ.
the catalyst promotes the addition of an aliphatic group to a molecule.
catalyst thúc đẩy sự thêm một nhóm aliphatic vào một phân tử.
aliphatic hydrocarbons
hydrocarbon aliphatic
aliphatic chain
chuỗi aliphatic
aliphatic compounds
hợp chất aliphatic
aliphatic solvents
dung môi aliphatic
aliphatic amine
amine aliphatic
aliphatic alcohol
ancol aliphatic
aliphatic ester
ester aliphatic
aliphatic polymer
polyme aliphatic
aliphatic structure
cấu trúc aliphatic
aliphatic series
loại aliphatic
the molecule contains an aliphatic chain.
phân tử chứa một chuỗi aliphatic.
aliphatic hydrocarbons are commonly used as fuels.
hydrocarbon aliphatic thường được sử dụng làm nhiên liệu.
this solvent is suitable for dissolving aliphatic compounds.
dung môi này phù hợp để hòa tan các hợp chất aliphatic.
the reaction involves the formation of an aliphatic amine.
phản ứng liên quan đến sự hình thành một amin aliphatic.
aliphatic esters have a characteristic fruity odor.
các este aliphatic có mùi trái cây đặc trưng.
he studied the properties of various aliphatic compounds.
anh ấy nghiên cứu các tính chất của nhiều hợp chất aliphatic.
aliphatic hydrocarbons are generally less reactive than aromatic ones.
hydrocarbon aliphatic nói chung ít phản ứng hơn so với các hợp chất thơm.
the polymer contains a long aliphatic segment.
polyme chứa một phân đoạn aliphatic dài.
aliphatic acids are important building blocks in organic chemistry.
các axit aliphatic là những thành phần quan trọng trong hóa hữu cơ.
the catalyst promotes the addition of an aliphatic group to a molecule.
catalyst thúc đẩy sự thêm một nhóm aliphatic vào một phân tử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay