aliphatic

[Mỹ]/ælɪˈfæθɪk/
[Anh]/əˌlɪfˈætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc bao gồm một chuỗi hydrocarbon không có tính chu kỳ.
Word Forms
số nhiềualiphatics

Cụm từ & Cách kết hợp

aliphatic hydrocarbons

hydrocarbon aliphatic

aliphatic chain

chuỗi aliphatic

aliphatic compounds

hợp chất aliphatic

aliphatic solvents

dung môi aliphatic

aliphatic amine

amine aliphatic

aliphatic alcohol

ancol aliphatic

aliphatic ester

ester aliphatic

aliphatic polymer

polyme aliphatic

aliphatic structure

cấu trúc aliphatic

aliphatic series

loại aliphatic

Câu ví dụ

the molecule contains an aliphatic chain.

phân tử chứa một chuỗi aliphatic.

aliphatic hydrocarbons are commonly used as fuels.

hydrocarbon aliphatic thường được sử dụng làm nhiên liệu.

this solvent is suitable for dissolving aliphatic compounds.

dung môi này phù hợp để hòa tan các hợp chất aliphatic.

the reaction involves the formation of an aliphatic amine.

phản ứng liên quan đến sự hình thành một amin aliphatic.

aliphatic esters have a characteristic fruity odor.

các este aliphatic có mùi trái cây đặc trưng.

he studied the properties of various aliphatic compounds.

anh ấy nghiên cứu các tính chất của nhiều hợp chất aliphatic.

aliphatic hydrocarbons are generally less reactive than aromatic ones.

hydrocarbon aliphatic nói chung ít phản ứng hơn so với các hợp chất thơm.

the polymer contains a long aliphatic segment.

polyme chứa một phân đoạn aliphatic dài.

aliphatic acids are important building blocks in organic chemistry.

các axit aliphatic là những thành phần quan trọng trong hóa hữu cơ.

the catalyst promotes the addition of an aliphatic group to a molecule.

catalyst thúc đẩy sự thêm một nhóm aliphatic vào một phân tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay