alkalizes soil
làm tăng độ kiềm của đất
strongly alkalizes
làm tăng độ kiềm mạnh
water alkalizes
nước làm tăng độ kiềm
it alkalizes
nó làm tăng độ kiềm
further alkalizes
tiếp tục làm tăng độ kiềm
alkalizes quickly
làm tăng độ kiềm nhanh
alkalizes the
làm tăng độ kiềm của
solution alkalizes
dung dịch làm tăng độ kiềm
alkalizes slowly
làm tăng độ kiềm chậm
the soil alkalizes quickly in arid regions.
Đất trở nên kiềm nhanh chóng trong các vùng khô cằn.
adding lime alkalizes the acidic water for irrigation.
Việc thêm vôi làm cho nước axit trở nên kiềm để tưới tiêu.
the reaction alkalizes the solution, changing its ph.
Phản ứng làm cho dung dịch trở nên kiềm, thay đổi pH của nó.
excessive fertilization can alkalizes the topsoil.
Sự bón phân quá mức có thể làm cho lớp đất mặt trở nên kiềm.
the process alkalizes the wastewater before discharge.
Quy trình làm cho nước thải trở nên kiềm trước khi xả thải.
certain plants thrive in soil that alkalizes naturally.
Một số loại cây phát triển tốt trong đất tự nhiên trở nên kiềm.
the chemical alkalizes the mixture to a specific level.
Chất hóa học làm cho hỗn hợp trở nên kiềm đến một mức cụ thể.
the alkaline treatment alkalizes the pulp for paper production.
Quy trình xử lý kiềm làm cho bột giấy trở nên kiềm cho sản xuất giấy.
the water alkalizes due to mineral dissolution.
Nước trở nên kiềm do sự hòa tan của khoáng chất.
the experiment alkalizes the sample to test its properties.
Thí nghiệm làm cho mẫu trở nên kiềm để kiểm tra tính chất của nó.
the industrial process alkalizes the raw material.
Quy trình công nghiệp làm cho nguyên liệu thô trở nên kiềm.
alkalizes soil
làm tăng độ kiềm của đất
strongly alkalizes
làm tăng độ kiềm mạnh
water alkalizes
nước làm tăng độ kiềm
it alkalizes
nó làm tăng độ kiềm
further alkalizes
tiếp tục làm tăng độ kiềm
alkalizes quickly
làm tăng độ kiềm nhanh
alkalizes the
làm tăng độ kiềm của
solution alkalizes
dung dịch làm tăng độ kiềm
alkalizes slowly
làm tăng độ kiềm chậm
the soil alkalizes quickly in arid regions.
Đất trở nên kiềm nhanh chóng trong các vùng khô cằn.
adding lime alkalizes the acidic water for irrigation.
Việc thêm vôi làm cho nước axit trở nên kiềm để tưới tiêu.
the reaction alkalizes the solution, changing its ph.
Phản ứng làm cho dung dịch trở nên kiềm, thay đổi pH của nó.
excessive fertilization can alkalizes the topsoil.
Sự bón phân quá mức có thể làm cho lớp đất mặt trở nên kiềm.
the process alkalizes the wastewater before discharge.
Quy trình làm cho nước thải trở nên kiềm trước khi xả thải.
certain plants thrive in soil that alkalizes naturally.
Một số loại cây phát triển tốt trong đất tự nhiên trở nên kiềm.
the chemical alkalizes the mixture to a specific level.
Chất hóa học làm cho hỗn hợp trở nên kiềm đến một mức cụ thể.
the alkaline treatment alkalizes the pulp for paper production.
Quy trình xử lý kiềm làm cho bột giấy trở nên kiềm cho sản xuất giấy.
the water alkalizes due to mineral dissolution.
Nước trở nên kiềm do sự hòa tan của khoáng chất.
the experiment alkalizes the sample to test its properties.
Thí nghiệm làm cho mẫu trở nên kiềm để kiểm tra tính chất của nó.
the industrial process alkalizes the raw material.
Quy trình công nghiệp làm cho nguyên liệu thô trở nên kiềm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay