neutralizes acidity
khả năng trung hòa độ axit
neutralizes toxins
khả năng trung hòa độc tố
neutralizes threats
khả năng trung hòa các mối đe dọa
neutralizes pain
khả năng giảm đau
neutralizes odors
khả năng loại bỏ mùi
neutralizes effects
khả năng trung hòa các tác động
neutralizes charges
khả năng trung hòa điện tích
neutralizes emotions
khả năng trung hòa cảm xúc
neutralizes bacteria
khả năng tiêu diệt vi khuẩn
neutralizes conflicts
khả năng giải quyết các cuộc xung đột
the new formula neutralizes harmful bacteria.
công thức mới trung hòa vi khuẩn gây hại.
this medication neutralizes stomach acid.
thuốc này trung hòa axit dạ dày.
she neutralizes negative energy with positive thoughts.
cô ấy trung hòa năng lượng tiêu cực bằng những suy nghĩ tích cực.
the buffer solution neutralizes the ph level.
dung dịch đệm trung hòa độ ph.
he neutralizes the argument with solid evidence.
anh ấy trung hòa cuộc tranh luận bằng những bằng chứng xác đáng.
the new law neutralizes previous regulations.
luật mới làm vô hiệu hóa các quy định trước đây.
she effectively neutralizes criticism with her charm.
cô ấy một cách hiệu quả trung hòa những lời chỉ trích bằng sự quyến rũ của mình.
the chemical reaction neutralizes the toxins.
phản ứng hóa học trung hòa các độc tố.
he neutralizes the tension in the room with humor.
anh ấy trung hòa sự căng thẳng trong phòng bằng sự hài hước.
the antidote neutralizes the effects of the poison.
liều giải độc trung hòa tác dụng của độc tố.
neutralizes acidity
khả năng trung hòa độ axit
neutralizes toxins
khả năng trung hòa độc tố
neutralizes threats
khả năng trung hòa các mối đe dọa
neutralizes pain
khả năng giảm đau
neutralizes odors
khả năng loại bỏ mùi
neutralizes effects
khả năng trung hòa các tác động
neutralizes charges
khả năng trung hòa điện tích
neutralizes emotions
khả năng trung hòa cảm xúc
neutralizes bacteria
khả năng tiêu diệt vi khuẩn
neutralizes conflicts
khả năng giải quyết các cuộc xung đột
the new formula neutralizes harmful bacteria.
công thức mới trung hòa vi khuẩn gây hại.
this medication neutralizes stomach acid.
thuốc này trung hòa axit dạ dày.
she neutralizes negative energy with positive thoughts.
cô ấy trung hòa năng lượng tiêu cực bằng những suy nghĩ tích cực.
the buffer solution neutralizes the ph level.
dung dịch đệm trung hòa độ ph.
he neutralizes the argument with solid evidence.
anh ấy trung hòa cuộc tranh luận bằng những bằng chứng xác đáng.
the new law neutralizes previous regulations.
luật mới làm vô hiệu hóa các quy định trước đây.
she effectively neutralizes criticism with her charm.
cô ấy một cách hiệu quả trung hòa những lời chỉ trích bằng sự quyến rũ của mình.
the chemical reaction neutralizes the toxins.
phản ứng hóa học trung hòa các độc tố.
he neutralizes the tension in the room with humor.
anh ấy trung hòa sự căng thẳng trong phòng bằng sự hài hước.
the antidote neutralizes the effects of the poison.
liều giải độc trung hòa tác dụng của độc tố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay