alkylated benzene
benzen đã được alkyl hóa
alkylated product
sản phẩm đã được alkyl hóa
being alkylated
đang được alkyl hóa
alkylated polymer
polyme đã được alkyl hóa
alkylated compound
hợp chất đã được alkyl hóa
alkylated surface
bề mặt đã được alkyl hóa
alkylated derivative
phái sinh đã được alkyl hóa
alkylated hydrocarbons
hidrocacbon đã được alkyl hóa
the researchers studied the newly alkylated benzene derivative.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu dẫn xuất benzene mới được alkyl hóa.
the catalyst promotes the alkylated product formation.
Chất xúc tác thúc đẩy quá trình hình thành sản phẩm được alkyl hóa.
we observed increased stability in the alkylated polymer.
Chúng tôi quan sát thấy tính ổn định tăng lên trong polymer được alkyl hóa.
the process involves the alkylated intermediate step.
Quy trình bao gồm bước trung gian được alkyl hóa.
the alkylated phenol showed improved antioxidant activity.
Phenol được alkyl hóa đã thể hiện hoạt tính chống oxy hóa được cải thiện.
the reaction yielded a highly alkylated product.
Phản ứng tạo ra sản phẩm được alkyl hóa cao.
the alkylated aromatic compound is a key intermediate.
Hợp chất thơm được alkyl hóa là một chất trung gian quan trọng.
the alkylated amine is used in surfactant production.
Amin được alkyl hóa được sử dụng trong sản xuất chất hoạt động bề mặt.
the product's properties changed after alkylated modification.
Tính chất của sản phẩm đã thay đổi sau khi được sửa đổi bằng alkyl hóa.
the alkylated oil exhibited enhanced lubricity.
Dầu được alkyl hóa thể hiện tính bôi trơn được cải thiện.
the team focused on optimizing the alkylated reaction conditions.
Đội ngũ tập trung vào tối ưu hóa điều kiện phản ứng alkyl hóa.
the alkylated sugar demonstrated unique solubility characteristics.
Đường được alkyl hóa thể hiện đặc tính hòa tan độc đáo.
alkylated benzene
benzen đã được alkyl hóa
alkylated product
sản phẩm đã được alkyl hóa
being alkylated
đang được alkyl hóa
alkylated polymer
polyme đã được alkyl hóa
alkylated compound
hợp chất đã được alkyl hóa
alkylated surface
bề mặt đã được alkyl hóa
alkylated derivative
phái sinh đã được alkyl hóa
alkylated hydrocarbons
hidrocacbon đã được alkyl hóa
the researchers studied the newly alkylated benzene derivative.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu dẫn xuất benzene mới được alkyl hóa.
the catalyst promotes the alkylated product formation.
Chất xúc tác thúc đẩy quá trình hình thành sản phẩm được alkyl hóa.
we observed increased stability in the alkylated polymer.
Chúng tôi quan sát thấy tính ổn định tăng lên trong polymer được alkyl hóa.
the process involves the alkylated intermediate step.
Quy trình bao gồm bước trung gian được alkyl hóa.
the alkylated phenol showed improved antioxidant activity.
Phenol được alkyl hóa đã thể hiện hoạt tính chống oxy hóa được cải thiện.
the reaction yielded a highly alkylated product.
Phản ứng tạo ra sản phẩm được alkyl hóa cao.
the alkylated aromatic compound is a key intermediate.
Hợp chất thơm được alkyl hóa là một chất trung gian quan trọng.
the alkylated amine is used in surfactant production.
Amin được alkyl hóa được sử dụng trong sản xuất chất hoạt động bề mặt.
the product's properties changed after alkylated modification.
Tính chất của sản phẩm đã thay đổi sau khi được sửa đổi bằng alkyl hóa.
the alkylated oil exhibited enhanced lubricity.
Dầu được alkyl hóa thể hiện tính bôi trơn được cải thiện.
the team focused on optimizing the alkylated reaction conditions.
Đội ngũ tập trung vào tối ưu hóa điều kiện phản ứng alkyl hóa.
the alkylated sugar demonstrated unique solubility characteristics.
Đường được alkyl hóa thể hiện đặc tính hòa tan độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay