the unalkylated dna sample showed reduced methylation patterns.
Mẫu DNA chưa được alkyl hóa cho thấy mô hình methylation giảm.
researchers identified the unalkylated compound as a potential biomarker.
Các nhà nghiên cứu đã xác định hợp chất chưa được alkyl hóa là một dấu chỉ sinh học tiềm năng.
the unalkylated form of the drug was less effective.
Dạng chưa được alkyl hóa của thuốc kém hiệu quả hơn.
unalkylated nucleotides are essential for certain biochemical processes.
Các nucleotide chưa được alkyl hóa là cần thiết cho một số quá trình sinh hóa.
the analysis revealed unalkylated proteins in the control group.
Phân tích đã phát hiện ra các protein chưa được alkyl hóa trong nhóm đối chứng.
unalkylated peptides exhibited different binding affinities.
Các peptit chưa được alkyl hóa thể hiện độ gắn kết khác nhau.
the unalkylated substrate showed increased enzymatic activity.
Chất nền chưa được alkyl hóa cho thấy hoạt tính enzym tăng lên.
chemists synthesized an unalkylated version of the natural product.
Các nhà hóa học đã tổng hợp một phiên bản chưa được alkyl hóa của sản phẩm tự nhiên.
unalkylated rna strands were observed in the viral samples.
Các đoạn RNA chưa được alkyl hóa được quan sát thấy trong các mẫu virus.
the unalkylated molecule had a shorter half-life.
Phân tử chưa được alkyl hóa có thời gian bán hủy ngắn hơn.
unalkylated phospholipids play a role in membrane fluidity.
Các phospholipid chưa được alkyl hóa đóng vai trò trong tính lỏng của màng.
the unalkylated metabolite was not detected in patient samples.
Chất chuyển hóa chưa được alkyl hóa không được phát hiện trong các mẫu bệnh nhân.
the unalkylated dna sample showed reduced methylation patterns.
Mẫu DNA chưa được alkyl hóa cho thấy mô hình methylation giảm.
researchers identified the unalkylated compound as a potential biomarker.
Các nhà nghiên cứu đã xác định hợp chất chưa được alkyl hóa là một dấu chỉ sinh học tiềm năng.
the unalkylated form of the drug was less effective.
Dạng chưa được alkyl hóa của thuốc kém hiệu quả hơn.
unalkylated nucleotides are essential for certain biochemical processes.
Các nucleotide chưa được alkyl hóa là cần thiết cho một số quá trình sinh hóa.
the analysis revealed unalkylated proteins in the control group.
Phân tích đã phát hiện ra các protein chưa được alkyl hóa trong nhóm đối chứng.
unalkylated peptides exhibited different binding affinities.
Các peptit chưa được alkyl hóa thể hiện độ gắn kết khác nhau.
the unalkylated substrate showed increased enzymatic activity.
Chất nền chưa được alkyl hóa cho thấy hoạt tính enzym tăng lên.
chemists synthesized an unalkylated version of the natural product.
Các nhà hóa học đã tổng hợp một phiên bản chưa được alkyl hóa của sản phẩm tự nhiên.
unalkylated rna strands were observed in the viral samples.
Các đoạn RNA chưa được alkyl hóa được quan sát thấy trong các mẫu virus.
the unalkylated molecule had a shorter half-life.
Phân tử chưa được alkyl hóa có thời gian bán hủy ngắn hơn.
unalkylated phospholipids play a role in membrane fluidity.
Các phospholipid chưa được alkyl hóa đóng vai trò trong tính lỏng của màng.
the unalkylated metabolite was not detected in patient samples.
Chất chuyển hóa chưa được alkyl hóa không được phát hiện trong các mẫu bệnh nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay