all-out attack
tấn công toàn lực
all-out effort
nỗ lực toàn lực
all-out support
sự hỗ trợ toàn lực
all-out war
chiến tranh toàn diện
all-out pursuit
phục kích toàn lực
all-out drive
chiến dịch toàn lực
all-out campaign
chiến dịch toàn diện
all-out bid
đấu thầu toàn lực
all-out rush
đột kích toàn lực
all-out gamble
cược toàn lực
the team launched an all-out attack in the final minutes of the game.
đội đã phát động một cuộc tấn công toàn lực trong những phút cuối của trận đấu.
we need an all-out effort to meet the deadline.
chúng ta cần một nỗ lực toàn diện để đáp ứng thời hạn.
the company is making an all-out push for market share.
công ty đang nỗ lực toàn lực để giành thị phần.
the firefighters conducted an all-out search for survivors.
những người lính cứu hỏa đã tiến hành tìm kiếm toàn diện để tìm kiếm những người sống sót.
the government launched an all-out campaign against corruption.
chính phủ đã phát động một chiến dịch toàn diện chống lại tham nhũng.
they waged an all-out war against poverty.
họ đã tiến hành một cuộc chiến toàn diện chống lại đói nghèo.
the marketing team planned an all-out promotion for the new product.
đội ngũ marketing đã lên kế hoạch quảng bá toàn diện cho sản phẩm mới.
the candidate made an all-out appeal to voters.
ứng cử viên đã đưa ra lời kêu gọi toàn diện đến cử tri.
the researchers conducted an all-out investigation into the matter.
các nhà nghiên cứu đã tiến hành một cuộc điều tra toàn diện về vấn đề này.
the army prepared for an all-out defense of the city.
quân đội đã chuẩn bị cho việc phòng thủ toàn diện thành phố.
the company is investing in an all-out digital transformation.
công ty đang đầu tư vào quá trình chuyển đổi số toàn diện.
all-out attack
tấn công toàn lực
all-out effort
nỗ lực toàn lực
all-out support
sự hỗ trợ toàn lực
all-out war
chiến tranh toàn diện
all-out pursuit
phục kích toàn lực
all-out drive
chiến dịch toàn lực
all-out campaign
chiến dịch toàn diện
all-out bid
đấu thầu toàn lực
all-out rush
đột kích toàn lực
all-out gamble
cược toàn lực
the team launched an all-out attack in the final minutes of the game.
đội đã phát động một cuộc tấn công toàn lực trong những phút cuối của trận đấu.
we need an all-out effort to meet the deadline.
chúng ta cần một nỗ lực toàn diện để đáp ứng thời hạn.
the company is making an all-out push for market share.
công ty đang nỗ lực toàn lực để giành thị phần.
the firefighters conducted an all-out search for survivors.
những người lính cứu hỏa đã tiến hành tìm kiếm toàn diện để tìm kiếm những người sống sót.
the government launched an all-out campaign against corruption.
chính phủ đã phát động một chiến dịch toàn diện chống lại tham nhũng.
they waged an all-out war against poverty.
họ đã tiến hành một cuộc chiến toàn diện chống lại đói nghèo.
the marketing team planned an all-out promotion for the new product.
đội ngũ marketing đã lên kế hoạch quảng bá toàn diện cho sản phẩm mới.
the candidate made an all-out appeal to voters.
ứng cử viên đã đưa ra lời kêu gọi toàn diện đến cử tri.
the researchers conducted an all-out investigation into the matter.
các nhà nghiên cứu đã tiến hành một cuộc điều tra toàn diện về vấn đề này.
the army prepared for an all-out defense of the city.
quân đội đã chuẩn bị cho việc phòng thủ toàn diện thành phố.
the company is investing in an all-out digital transformation.
công ty đang đầu tư vào quá trình chuyển đổi số toàn diện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay