all-present

[Mỹ]/[ɔːl ˈprezənt]/
[Anh]/[ɔːl ˈprezənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có đầy đủ; hoàn chỉnh và hiện diện; Tồn tại hoặc xảy ra ở tất cả các khía cạnh hoặc bộ phận.
adv. Hoàn toàn và nhất quán; về mọi mặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

all-present danger

mối nguy hiểm luôn luôn hiện hữu

all-present challenge

thách thức luôn luôn hiện hữu

being all-present

luôn luôn hiện hữu

all-present support

sự hỗ trợ luôn luôn hiện hữu

all-present influence

sự ảnh hưởng luôn luôn hiện hữu

was all-present

đã luôn luôn hiện hữu

all-present view

quan điểm luôn luôn hiện hữu

all-present reality

thực tế luôn luôn hiện hữu

all-present issue

vấn đề luôn luôn hiện hữu

all-present need

nhu cầu luôn luôn hiện hữu

Câu ví dụ

the all-present aroma of freshly baked bread filled the bakery.

Mùi thơm thoang thoảng của bánh mì mới nướng lan tỏa khắp lò bánh.

an all-present concern for customer satisfaction drives our business.

Sự quan tâm hiện hữu đến sự hài lòng của khách hàng thúc đẩy hoạt động kinh doanh của chúng tôi.

the all-present threat of climate change demands immediate action.

Mối đe dọa hiện hữu của biến đổi khí hậu đòi hỏi hành động ngay lập tức.

social media is an all-present force in modern communication.

Mạng xã hội là một lực lượng hiện hữu trong giao tiếp hiện đại.

the all-present feeling of anxiety lingered throughout the day.

Cảm giác lo lắng hiện hữu kéo dài suốt cả ngày.

he felt the all-present weight of responsibility on his shoulders.

Anh cảm thấy gánh nặng trách nhiệm hiện hữu đè lên vai mình.

the all-present challenge of poverty requires a multifaceted approach.

Thách thức hiện hữu của nghèo đói đòi hỏi một cách tiếp cận đa diện.

an all-present desire for success motivated her to work harder.

Mong muốn thành công hiện hữu thúc đẩy cô ấy làm việc chăm chỉ hơn.

the all-present noise of the city was overwhelming at first.

Tiếng ồn hiện hữu của thành phố lúc đầu thật là quá sức.

the all-present need for innovation drives technological advancements.

Nhu cầu hiện hữu về đổi mới thúc đẩy những tiến bộ công nghệ.

an all-present sense of hope permeated the atmosphere after the announcement.

Cảm giác hy vọng hiện hữu lan tỏa khắp không khí sau khi thông báo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay