allegorical

[Mỹ]/ˌælɪ'gɒrɪk(ə)l/
[Anh]/ˌælɪˈɡɔrɪkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. biểu tượng, ẩn dụ

Cụm từ & Cách kết hợp

an allegorical interpretation

một cách giải thích mang tính ẩn dụ

allegorical elements

các yếu tố mang tính ẩn dụ

Câu ví dụ

an allegorical painting of Victory leading an army.

một bức tranh ẩn dụ về Chiến thắng dẫn đầu một đội quân.

Yet look in the periphery of such allegorical tales and you can find some surprisingly accurate vaticination.

Tuy nhiên, nếu nhìn vào biên giới của những câu chuyện ngụ ngôn như vậy, bạn có thể tìm thấy một số lời tiên tri đáng ngạc nhiên chính xác.

10. Yet look in the periphery of such allegorical tales and you can find some surprisingly accurate vaticination.

10. Tuy nhiên, nếu nhìn vào biên giới của những câu chuyện ngụ ngôn như vậy, bạn có thể tìm thấy một số lời tiên tri đáng ngạc nhiên chính xác.

Abstract: Generally speaking, idioms include proverbs, phrases, vulgarism and two-part allegorical sayings.

Tóm lại, thành ngữ bao gồm các câu tục ngữ, cụm từ, tục ngữ và các câu ngụ ngôn hai phần.

Under the Romance narrative pattern, Lord of The Rings has four quest patterns: the literatal quest、the allegorical quest、the moral quest、the anagogic quest.

Dưới mô hình tường thuật lãng mạn, Chúa tể của những chiếc nhẫn có bốn mô hình nhiệm vụ: nhiệm vụ thực tế, nhiệm vụ ngụ ngôn, nhiệm vụ đạo đức, nhiệm vụ anagogic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay