symbolic

[Mỹ]/sɪmˈbɒlɪk/
[Anh]/sɪmˈbɑːlɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phục vụ như một biểu tượng; đại diện cho một cái gì đó khác
Word Forms
số nhiềusymbolics

Cụm từ & Cách kết hợp

symbolic gesture

nguyên tắc biểu tượng

symbolic representation

đại diện biểu tượng

symbolic meaning

ý nghĩa biểu tượng

symbolic act

hành động biểu tượng

symbolic logic

logic biểu tượng

symbolic expression

biểu thức biểu tượng

symbolic language

ngôn ngữ biểu tượng

symbolic code

mã biểu tượng

symbolic name

tên biểu tượng

Câu ví dụ

It is symbolic of the fighting spirit of modern womanhood.

Nó tượng trưng cho tinh thần chiến đấu của phụ nữ hiện đại.

a repeating design symbolic of eternity.

một thiết kế lặp lại tượng trưng cho sự vĩnh cửu.

the symbolic meaning of motifs and designs.

ý nghĩa biểu tượng của các họa tiết và thiết kế.

a fabled creature symbolic of virginity

một sinh vật được đồn đại tượng trưng cho sự trinh tiết

The primitive form of language is pictograph, a symbolic pictural expression of ideas.

Dạng nguyên thủy của ngôn ngữ là tranh vẽ, một biểu hiện hình ảnh mang tính biểu tượng của các ý tưởng.

whereas a matchmaker fans her shoulders, symbolic of frivolousness and foxiness.

trong khi một người mai mối quạt vai, biểu tượng của sự hời hợt và lả lơi.

At that time, the marriage is dissolved and it is inapt to persist wearing the symbolic rings.

Lúc đó, cuộc hôn nhân đã chấm dứt và không phù hợp để tiếp tục đeo những chiếc nhẫn mang tính biểu tượng.

Heinrich Ott said, the speakable of a symbolic way is the only method to meeting of God and man.

Heinrich Ott nói, cách diễn đạt bằng biểu tượng là phương pháp duy nhất để gặp gỡ giữa Thượng đế và con người.

Exhibited here are some symbolic genital worships and art works as well as indigenous child-delivery tools and aborticide.

Ở đây trưng bày một số sự thờ cúng bộ phận sinh dục tượng trưng và các tác phẩm nghệ thuật cũng như các công cụ đỡ sinh và tiêu diệt thai của người bản địa.

The Doomsday Clock is a symbolic clockface that the Bulletin has maintained since 1947 at its headquarters on the campus of the University of Chicago.

Đồng hồ Doomsday là một mặt đồng hồ tượng trưng mà Bản tin đã duy trì từ năm 1947 tại trụ sở của nó trên khuôn viên trường Đại học Chicago.

Still, Gates's bespectacled nerdish visage is an integral part of Microsoft's image and his departure is symbolic, according to analysts.

Tuy nhiên, vẻ ngoài đeo kính, có phần kỳ quặc của Gates là một phần không thể thiếu trong hình ảnh của Microsoft và sự ra đi của ông là biểu tượng, theo các nhà phân tích.

This dissertation starts from the historical origin of china's traditional mascot and modern mascot and probes into the symbolics meaning of the Olympic Mascot.

Luận án này bắt đầu từ nguồn gốc lịch sử của linh vật truyền thống và hiện đại của Trung Quốc và đi sâu vào ý nghĩa biểu tượng của linh vật Olympic.

The Sefer Zohar or "Book of Splendour" is supposed to be the most authoritative Kabbalistic work, but this massive series of books is so obscure and symbolic as to be practically incom-prehensible.

Sefer Zohar hoặc "Cuốn sách huy hoàng" được cho là công trình Kabbalah có thẩm quyền nhất, nhưng loạt sách khổng lồ này lại quá khó hiểu và mang tính biểu tượng đến mức hầu như không thể hiểu được.

Ví dụ thực tế

But it is more than just symbolic.

Nhưng nó còn hơn cả một biểu tượng.

Nguồn: VOA Slow English Technology

" It may be symbolic, yea, symbolic aggression . . ."

".Nó có thể là biểu tượng, đúng rồi, thậm chí là sự hung hăng mang tính biểu tượng."

Nguồn: VOA Daily Standard July 2022 Collection

" You think this a mere symbolic keepsake, then? "

"Bạn nghĩ đây chỉ là một kỷ niệm mang tính biểu tượng thôi sao?"

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

When something is? symbolic, it represents something important.

Khi một thứ gì đó là biểu tượng, nó đại diện cho điều gì đó quan trọng.

Nguồn: 6 Minute English

The post of deputy first minister has equal power but less symbolic weight.

Vị trí phó thủ tướng có quyền lực ngang nhau nhưng ít trọng lượng biểu tượng hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

In Japan, colors have great symbolic meaning.

Ở Nhật Bản, màu sắc có ý nghĩa biểu tượng rất lớn.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

And these symbolic gestures are actually effective.

Và những hành động biểu tượng này thực sự có hiệu quả.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

The role of emperor is symbolic in Japan.

Vai trò của hoàng đế là mang tính biểu tượng ở Nhật Bản.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

When something is symbolic, it represents something important.

Khi một thứ gì đó là biểu tượng, nó đại diện cho điều gì đó quan trọng.

Nguồn: 6 Minute English

The Vice Presidency is a mostly symbolic job.

Phó tổng thống là một công việc chủ yếu mang tính biểu tượng.

Nguồn: Movie trailer screening room

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay