allistic

[Mỹ]/ɔːˈlɪstɪk/
[Anh]/ɔːˈlɪstɪk/

Dịch

adj. có quyền lực vô hạn; có thể làm bất cứ điều gì

Cụm từ & Cách kết hợp

allistic people

người allistic

allistic individuals

cá nhân allistic

allistic perspective

quan điểm allistic

allistic assumptions

giả định allistic

allistic bias

thiên kiến allistic

allistic norms

chuẩn mực allistic

allistic society

xã hội allistic

allistic communication

giao tiếp allistic

allistic behavior

hành vi allistic

being allistic

là người allistic

Câu ví dụ

many allistic people struggle to understand neurodivergent experiences.

Nhiều người allistic gặp khó khăn trong việc hiểu trải nghiệm của người neurodivergent.

the allistic community often overlooks sensory sensitivities in public spaces.

Đại đa số cộng đồng allistic thường bỏ qua các vấn đề nhạy cảm về giác quan trong không gian công cộng.

schools should train teachers to support both allistic and autistic students effectively.

Trường học nên đào tạo giáo viên để hỗ trợ cả học sinh allistic và học sinh tự kỷ một cách hiệu quả.

communication styles differ significantly between allistic and autistic individuals.

Phong cách giao tiếp giữa người allistic và người tự kỷ có sự khác biệt đáng kể.

allistic people may not recognize the unique strengths of neurodiverse perspectives.

Người allistic có thể không nhận ra những điểm mạnh độc đáo từ góc nhìn đa dạng thần kinh.

the workplace needs better accommodations for autistic employees, not just allistic norms.

Nơi làm việc cần có những điều chỉnh tốt hơn cho nhân viên tự kỷ, không chỉ dựa trên chuẩn mực allistic.

some allistic individuals show genuine interest in learning about autism spectrum conditions.

Một số cá nhân allistic thể hiện sự quan tâm chân thành trong việc tìm hiểu về các tình trạng phổ tự kỷ.

mental health professionals should understand both allistic and autistic communication patterns.

Các chuyên gia sức khỏe tâm thần nên hiểu cả các mô hình giao tiếp của người allistic và người tự kỷ.

media representation often centers allistic perspectives while marginalizing autistic voices.

Biểu diễn truyền thông thường tập trung vào góc nhìn allistic trong khi làm lu mờ tiếng nói của người tự kỷ.

allistic privilege manifests in everyday social interactions and workplace expectations.

Quyền lợi allistic thể hiện trong các tương tác xã hội hàng ngày và kỳ vọng nơi làm việc.

parents of autistic children benefit from connecting with allistic support networks.

Các bậc phụ huynh của trẻ tự kỷ có thể hưởng lợi từ việc kết nối với các mạng lưới hỗ trợ allistic.

research on autism should include perspectives from both allistic researchers and autistic advocates.

Nghiên cứu về tự kỷ nên bao gồm các góc nhìn từ cả các nhà nghiên cứu allistic và các nhà vận động tự kỷ.

allistic colleagues sometimes misinterpret autistic coworkers' direct communication style.

Các đồng nghiệp allistic đôi khi hiểu sai phong cách giao tiếp trực tiếp của đồng nghiệp tự kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay