allosteric

[Mỹ]/ˌæləʊˈstɛrɪk/
[Anh]/ˌæləˈstɛrɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc chỉ một sự thay đổi trong hình dạng của một phân tử ảnh hưởng đến hoạt động của nó, đặc biệt là khi liên kết với một phân tử khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

allosteric regulation

điều hòa phản hồi

allosteric binding site

vị trí gắn kết tấtosteric

allosteric effector

tấtosteric effector

allosteric enzyme

enzyme tấtosteric

allosteric modulation

điều biến tấtosteric

allosteric inhibitor

ức chế tấtosteric

allosteric activator

kích hoạt tấtosteric

allosteric transition

chuyển đổi tấtosteric

allosteric conformational change

thay đổi cấu hình tấtosteric

allosteric mechanism

cơ chế tấtosteric

Câu ví dụ

the enzyme exhibits allosteric regulation by binding to a specific site.

enzim thể hiện sự điều hòa tan toàn bằng cách liên kết với một vị trí cụ thể.

allosteric interactions can modulate protein function.

các tương tác tan toàn có thể điều biến chức năng protein.

the drug acts as an allosteric modulator of the receptor.

thuốc tác dụng như một chất điều biến tan toàn của thụ thể.

understanding allosteric mechanisms is crucial for drug development.

hiểu các cơ chế tan toàn là rất quan trọng cho sự phát triển thuốc.

allosteric sites are distinct from the active site of an enzyme.

các vị trí tan toàn khác biệt so với vị trí hoạt động của một enzym.

allosteric regulation allows for fine-tuning of metabolic pathways.

sự điều hòa tan toàn cho phép điều chỉnh tinh vi các con đường trao đổi chất.

the binding of a ligand to an allosteric site can induce conformational changes.

sự liên kết của một ligand với một vị trí tan toàn có thể gây ra những thay đổi cấu hình.

allosteric enzymes exhibit cooperative behavior in substrate binding.

các enzym tan toàn thể hiện hành vi hợp tác trong liên kết chất nền.

studying allosteric interactions provides insights into protein function.

nghiên cứu các tương tác tan toàn cung cấp những hiểu biết về chức năng protein.

allosteric regulation is a common mechanism in biological systems.

sự điều hòa tan toàn là một cơ chế phổ biến trong các hệ thống sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay