| số nhiều | allotments |
allotment of resources
phân bổ nguồn lực
allotment of land
phân bổ đất đai
allotment of time
phân bổ thời gian
the allotment of ration coupons.
việc phân phát phiếu mua hàng.
The allotment was made on Sunday.
Việc phân phối đã được thực hiện vào Chủ nhật.
The sailors drank their daily allotment of rum.
Các thủy thủ đã uống khẩu phần rum hàng ngày của họ.
The government decided to increase the allotment for public housing.
Chính phủ đã quyết định tăng khẩu phần cho nhà ở công cộng.
Each student was given an equal allotment of time to complete the exam.
Mỗi học sinh được cho một khẩu phần thời gian bằng nhau để hoàn thành bài kiểm tra.
She received a small allotment of land to grow vegetables.
Cô ấy đã nhận được một khu đất nhỏ để trồng rau.
The company made an allotment of shares to its employees.
Công ty đã phân bổ một số cổ phần cho nhân viên của mình.
The teacher made an allotment of tasks for each group of students.
Giáo viên đã phân bổ các nhiệm vụ cho mỗi nhóm học sinh.
The monthly allotment of food supplies was not enough for the refugees.
Khẩu phần cung cấp thực phẩm hàng tháng là không đủ cho người tị nạn.
They are waiting for the allotment of funds to start the project.
Họ đang chờ đợi việc phân bổ kinh phí để bắt đầu dự án.
The committee discussed the allotment of resources for the upcoming event.
Ban thư ký đã thảo luận về việc phân bổ nguồn lực cho sự kiện sắp tới.
The allotment of tickets for the concert sold out quickly.
Việc bán vé hòa nhạc đã bán hết rất nhanh chóng.
He managed to secure a larger allotment of time for his presentation.
Anh ấy đã quản lý để đảm bảo một khẩu phần thời gian lớn hơn cho bài thuyết trình của mình.
allotment of resources
phân bổ nguồn lực
allotment of land
phân bổ đất đai
allotment of time
phân bổ thời gian
the allotment of ration coupons.
việc phân phát phiếu mua hàng.
The allotment was made on Sunday.
Việc phân phối đã được thực hiện vào Chủ nhật.
The sailors drank their daily allotment of rum.
Các thủy thủ đã uống khẩu phần rum hàng ngày của họ.
The government decided to increase the allotment for public housing.
Chính phủ đã quyết định tăng khẩu phần cho nhà ở công cộng.
Each student was given an equal allotment of time to complete the exam.
Mỗi học sinh được cho một khẩu phần thời gian bằng nhau để hoàn thành bài kiểm tra.
She received a small allotment of land to grow vegetables.
Cô ấy đã nhận được một khu đất nhỏ để trồng rau.
The company made an allotment of shares to its employees.
Công ty đã phân bổ một số cổ phần cho nhân viên của mình.
The teacher made an allotment of tasks for each group of students.
Giáo viên đã phân bổ các nhiệm vụ cho mỗi nhóm học sinh.
The monthly allotment of food supplies was not enough for the refugees.
Khẩu phần cung cấp thực phẩm hàng tháng là không đủ cho người tị nạn.
They are waiting for the allotment of funds to start the project.
Họ đang chờ đợi việc phân bổ kinh phí để bắt đầu dự án.
The committee discussed the allotment of resources for the upcoming event.
Ban thư ký đã thảo luận về việc phân bổ nguồn lực cho sự kiện sắp tới.
The allotment of tickets for the concert sold out quickly.
Việc bán vé hòa nhạc đã bán hết rất nhanh chóng.
He managed to secure a larger allotment of time for his presentation.
Anh ấy đã quản lý để đảm bảo một khẩu phần thời gian lớn hơn cho bài thuyết trình của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay