allotting funds
phân bổ quỹ
allotting time
phân bổ thời gian
allotting space
phân bổ không gian
allotting resources
phân bổ nguồn lực
allotted land
đất được phân bổ
allotted seats
ghế được phân bổ
allotted quota
định额 được phân bổ
allotted tasks
nhiệm vụ được phân bổ
allotted area
khu vực được phân bổ
allotting roles
phân bổ vai trò
the board is allotting funds for the new marketing campaign.
Ban giám đốc đang phân bổ quỹ cho chiến dịch tiếp thị mới.
the university is allotting scholarships to deserving students.
Trường đại học đang phân bổ học bổng cho các sinh viên xứng đáng.
the manager is allotting tasks based on employee skills.
Người quản lý đang phân bổ nhiệm vụ dựa trên kỹ năng của nhân viên.
the government is allotting resources to disaster relief efforts.
Chính phủ đang phân bổ nguồn lực cho các nỗ lực cứu trợ thiên tai.
the project manager is allotting time for each team member.
Quản lý dự án đang phân bổ thời gian cho từng thành viên trong nhóm.
the company is allotting office space to the growing team.
Công ty đang phân bổ không gian văn phòng cho đội ngũ đang mở rộng.
the city council is allotting budget for park improvements.
Hội đồng thành phố đang phân bổ ngân sách cho việc cải thiện công viên.
the school is allotting computers for student use in the library.
Trường học đang phân bổ máy tính cho sinh viên sử dụng tại thư viện.
the event organizers are allotting seating based on ticket tiers.
Các tổ chức sự kiện đang phân bổ chỗ ngồi dựa trên các cấp độ vé.
the landlord is allotting parking spaces to residents.
Chủ nhà đang phân bổ chỗ đậu xe cho các cư dân.
the teacher is allotting class time for group projects.
Giáo viên đang phân bổ thời gian lớp học cho các dự án nhóm.
allotting funds
phân bổ quỹ
allotting time
phân bổ thời gian
allotting space
phân bổ không gian
allotting resources
phân bổ nguồn lực
allotted land
đất được phân bổ
allotted seats
ghế được phân bổ
allotted quota
định额 được phân bổ
allotted tasks
nhiệm vụ được phân bổ
allotted area
khu vực được phân bổ
allotting roles
phân bổ vai trò
the board is allotting funds for the new marketing campaign.
Ban giám đốc đang phân bổ quỹ cho chiến dịch tiếp thị mới.
the university is allotting scholarships to deserving students.
Trường đại học đang phân bổ học bổng cho các sinh viên xứng đáng.
the manager is allotting tasks based on employee skills.
Người quản lý đang phân bổ nhiệm vụ dựa trên kỹ năng của nhân viên.
the government is allotting resources to disaster relief efforts.
Chính phủ đang phân bổ nguồn lực cho các nỗ lực cứu trợ thiên tai.
the project manager is allotting time for each team member.
Quản lý dự án đang phân bổ thời gian cho từng thành viên trong nhóm.
the company is allotting office space to the growing team.
Công ty đang phân bổ không gian văn phòng cho đội ngũ đang mở rộng.
the city council is allotting budget for park improvements.
Hội đồng thành phố đang phân bổ ngân sách cho việc cải thiện công viên.
the school is allotting computers for student use in the library.
Trường học đang phân bổ máy tính cho sinh viên sử dụng tại thư viện.
the event organizers are allotting seating based on ticket tiers.
Các tổ chức sự kiện đang phân bổ chỗ ngồi dựa trên các cấp độ vé.
the landlord is allotting parking spaces to residents.
Chủ nhà đang phân bổ chỗ đậu xe cho các cư dân.
the teacher is allotting class time for group projects.
Giáo viên đang phân bổ thời gian lớp học cho các dự án nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay