distributing goods
phân phối hàng hóa
distributing resources
phân phối nguồn lực
distributing information
phân phối thông tin
distributing products
phân phối sản phẩm
distributing materials
phân phối vật liệu
distributing flyers
phân phối tờ rơi
distributing funds
phân phối quỹ
distributing tasks
phân phối nhiệm vụ
distributing samples
phân phối mẫu
distributing rewards
phân phối phần thưởng
they are distributing flyers for the event.
họ đang phát tờ rơi cho sự kiện.
the company is distributing new products to retailers.
công ty đang phân phối các sản phẩm mới cho các nhà bán lẻ.
she is distributing the workload among her team.
cô ấy đang phân chia công việc cho nhóm của mình.
the charity is distributing food to those in need.
tổ từ thiện đang phân phát thức ăn cho những người cần thiết.
we are distributing information about the new policy.
chúng tôi đang phát thông tin về chính sách mới.
the organization is distributing supplies to local schools.
tổ chức đang phân phối vật tư cho các trường học địa phương.
he is responsible for distributing the budget evenly.
anh ấy chịu trách nhiệm phân bổ ngân sách một cách công bằng.
the team is distributing responsibilities for the project.
nhóm đang phân chia trách nhiệm cho dự án.
they are distributing scholarships to deserving students.
họ đang phát học bổng cho học sinh xứng đáng.
the government is distributing relief funds after the disaster.
chính phủ đang phân phối các quỹ cứu trợ sau thảm họa.
distributing goods
phân phối hàng hóa
distributing resources
phân phối nguồn lực
distributing information
phân phối thông tin
distributing products
phân phối sản phẩm
distributing materials
phân phối vật liệu
distributing flyers
phân phối tờ rơi
distributing funds
phân phối quỹ
distributing tasks
phân phối nhiệm vụ
distributing samples
phân phối mẫu
distributing rewards
phân phối phần thưởng
they are distributing flyers for the event.
họ đang phát tờ rơi cho sự kiện.
the company is distributing new products to retailers.
công ty đang phân phối các sản phẩm mới cho các nhà bán lẻ.
she is distributing the workload among her team.
cô ấy đang phân chia công việc cho nhóm của mình.
the charity is distributing food to those in need.
tổ từ thiện đang phân phát thức ăn cho những người cần thiết.
we are distributing information about the new policy.
chúng tôi đang phát thông tin về chính sách mới.
the organization is distributing supplies to local schools.
tổ chức đang phân phối vật tư cho các trường học địa phương.
he is responsible for distributing the budget evenly.
anh ấy chịu trách nhiệm phân bổ ngân sách một cách công bằng.
the team is distributing responsibilities for the project.
nhóm đang phân chia trách nhiệm cho dự án.
they are distributing scholarships to deserving students.
họ đang phát học bổng cho học sinh xứng đáng.
the government is distributing relief funds after the disaster.
chính phủ đang phân phối các quỹ cứu trợ sau thảm họa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay