alloyed

[Mỹ]/[ˈælɔɪd]/
[Anh]/[ˈæləɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được trộn với một kim loại khác; chứa hỗn hợp các kim loại.
v. Trộn với một kim loại khác; kết hợp các kim loại.
v. (dạng quá khứ của alloy) Kết hợp hoặc trộn các kim loại để tạo thành một chất mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

alloyed steel

thép hợp kim

deeply alloyed

hợp kim sâu

highly alloyed

hợp kim cao

alloyed with

hợp kim với

being alloyed

đang được hợp kim

alloyed condition

trạng thái hợp kim

newly alloyed

hợp kim mới

finely alloyed

hợp kim tinh tế

evenly alloyed

hợp kim đều

poorly alloyed

hợp kim kém

Câu ví dụ

the engine block was alloyed with aluminum for lighter weight.

Block động cơ được hợp kim với nhôm để giảm trọng lượng.

the steel was alloyed with chromium to resist corrosion.

Thép được hợp kim với crom để chống lại sự ăn mòn.

the knife blade was alloyed with titanium for strength.

Lưỡi dao được hợp kim với titan để tăng độ bền.

the jewelry was alloyed with gold to reduce costs.

Trang sức được hợp kim với vàng để giảm chi phí.

the metal was alloyed to improve its ductility.

Kim loại được hợp kim để cải thiện tính dẻo.

the wire was alloyed with nickel for better conductivity.

Dây được hợp kim với nickel để có tính dẫn điện tốt hơn.

the manufacturer carefully alloyed the metals to achieve the desired properties.

Nhà sản xuất cẩn thận hợp kim các kim loại để đạt được các tính chất mong muốn.

the process involved alloyed steel and a heat treatment.

Quy trình này bao gồm thép hợp kim và một quá trình xử lý nhiệt.

the new material was alloyed for increased hardness.

Vật liệu mới được hợp kim để tăng độ cứng.

the components were alloyed to withstand high temperatures.

Các thành phần được hợp kim để chịu được nhiệt độ cao.

the research focused on alloyed materials for aerospace applications.

Nghiên cứu tập trung vào vật liệu hợp kim cho ứng dụng hàng không vũ trụ.

the tool steel was alloyed with molybdenum for improved cutting performance.

Thép dụng cụ được hợp kim với molypden để cải thiện hiệu suất cắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay