amalgamated

[Mỹ]/[əˈməlɡəˌmeɪtɪd]/
[Anh]/[əˈməlɡəˌmeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kết hợp hoặc sáp nhập.
n. sự sáp nhập.
v. kết hợp hoặc hợp nhất để tạo thành một thể hoàn chỉnh; sáp nhập.
v. (dạng quá khứ phân từ) đã kết hợp hoặc đã sáp nhập.

Cụm từ & Cách kết hợp

amalgamated company

Công ty liên hiệp

amalgamated resources

Tài nguyên liên hiệp

being amalgamated

đang được liên hiệp

amalgamated efforts

Nỗ lực liên hiệp

amalgamated data

Dữ liệu liên hiệp

highly amalgamated

Rất được liên hiệp

amalgamated structure

Cấu trúc liên hiệp

amalgamated system

Hệ thống liên hiệp

were amalgamated

đã được liên hiệp

amalgamated vision

Tầm nhìn liên hiệp

Câu ví dụ

the two companies decided to amalgamated their marketing departments for greater efficiency.

Hai công ty đã quyết định hợp nhất các bộ phận tiếp thị của họ để đạt hiệu quả cao hơn.

the bank's assets were amalgamated with those of a larger financial institution.

Tài sản của ngân hàng đã được hợp nhất với tài sản của một tổ chức tài chính lớn hơn.

we are seeking to amalgamated data from various sources into a single database.

Chúng tôi đang cố gắng hợp nhất dữ liệu từ nhiều nguồn vào một cơ sở dữ liệu duy nhất.

the amalgamated team brought a wealth of experience to the project.

Đội ngũ hợp nhất đã mang lại nhiều kinh nghiệm cho dự án.

the research findings were amalgamated to form a comprehensive report.

Kết quả nghiên cứu đã được hợp nhất để tạo thành một báo cáo toàn diện.

the amalgamated product offered a unique blend of features and benefits.

Sản phẩm hợp nhất cung cấp sự kết hợp độc đáo giữa các tính năng và lợi ích.

the local councils amalgamated to form a larger unitary authority.

Các hội đồng địa phương đã hợp nhất để tạo thành một cơ quan quyền lực duy nhất lớn hơn.

the amalgamated workforce brought diverse skills to the new company.

Lực lượng lao động hợp nhất đã mang lại nhiều kỹ năng đa dạng cho công ty mới.

the legal teams worked to amalgamated the two companies' contracts.

Các nhóm pháp lý đã làm việc để hợp nhất các hợp đồng của hai công ty.

the amalgamated curriculum provided a broader educational experience.

Chương trình học hợp nhất cung cấp trải nghiệm giáo dục rộng hơn.

the amalgamated design incorporated elements from both original concepts.

Thiết kế hợp nhất đã kết hợp các yếu tố từ cả hai ý tưởng ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay