alphanumerical

[Mỹ]/[ˌæl.fəˈnuː.mər.ɪ.kəl]/
[Anh]/[ˌæl.fəˈnuː.mər.ɪ.kəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa chữ và số.; Gồm hoặc chứa chữ và số.
n. Một sự kết hợp của chữ và số.

Cụm từ & Cách kết hợp

alphanumerical code

mã chữ số

alphanumerical data

dữ liệu chữ số

alphanumerical input

đầu vào chữ số

alphanumerical key

khóa chữ số

alphanumerical field

trường chữ số

using alphanumerical

sử dụng chữ số

alphanumerical format

định dạng chữ số

alphanumerical string

chuỗi chữ số

alphanumerical system

hệ thống chữ số

alphanumerical characters

ký tự chữ số

Câu ví dụ

the password required an alphanumeric combination of at least eight characters.

Mật khẩu yêu cầu một sự kết hợp chữ và số (alphanumeric) ít nhất tám ký tự.

our product codes are alphanumeric, starting with a letter and followed by numbers.

Mã sản phẩm của chúng tôi là chữ và số (alphanumeric), bắt đầu bằng một chữ cái và theo sau là các số.

the alphanumeric key was used to unlock the encrypted file.

Khóa chữ và số (alphanumeric) đã được sử dụng để mở khóa tệp được mã hóa.

we need an alphanumeric identifier for each new customer account.

Chúng tôi cần một định danh chữ và số (alphanumeric) cho mỗi tài khoản khách hàng mới.

the form requested an alphanumeric input for the employee id.

Mẫu yêu cầu một đầu vào chữ và số (alphanumeric) cho ID nhân viên.

the alphanumeric characters in the serial number were clearly printed.

Các ký tự chữ và số (alphanumeric) trong số sê-ri được in rõ ràng.

the license plate contained an alphanumeric sequence.

Bảng đăng ký xe chứa một dãy chữ và số (alphanumeric).

the system accepted alphanumeric characters in the search field.

Hệ thống chấp nhận các ký tự chữ và số (alphanumeric) trong trường tìm kiếm.

we use alphanumeric strings to uniquely identify each product.

Chúng tôi sử dụng các chuỗi chữ và số (alphanumeric) để xác định một cách duy nhất mỗi sản phẩm.

the alphanumeric data was stored in a secure database.

Dữ liệu chữ và số (alphanumeric) được lưu trữ trong một cơ sở dữ liệu an toàn.

the alphanumeric format ensures a mix of characters and numbers.

Định dạng chữ và số (alphanumeric) đảm bảo sự kết hợp giữa các ký tự và số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay